Từ vựng nhà máy điện

 5de9f38570a3758ceca6d2d1551b46c4_dien_hat_nhan

NHÀ MÁY ĐIỆN

  1. 防震安全帽Fángzhèn ānquán mào: mũ bảo hộ chống va đập
  2. 污染程度Wūrǎn chéngdù: mức độ ô nhiễm
  3. 核动力Hédònglì: năng lượng hạt nhân
  4. 原子能Yuánzǐnéng: năng lượng nguyên tử
  5. 电源Diànyuán: nguồn điện
  6. 发电厂Fādiànchǎng: nhà máy điện
  7. 太阳能发电站Tàiyángnéngfādiànzhàn: nhà máy điện dùng năng lượng mặt trời
  8. 核电站Hédiànzhàn: nhà máy điện hạt nhân
  9. 发电站Fādiànzhàn: trạm phát điện
  10. 火力发电厂Huǒlìfādiànchǎng: nhà máy nhiệt điện
  11. 水力发电厂Shuǐlìfādiànchǎng: nhà máy thủy điện
  12. 核燃料Héránliào: nhiên liệu hạt nhân
  13. 余热Yúrè: nhiệt dư
  14. 热量Rèliàng: nhiệt lượng
  15. 热能Rènéng: nhiệt năng
  16. 三角连接Sānjiǎoliánjiē: nối tam giác
  17. 供暖锅炉Gōngnuǎnguōlú: nồi đun nóng
  18. 蒸汽锅炉Zhēngqìguōlú: nồi hơi
  19. 辐射式锅炉Fúshèshìguōlú: nồi hơi bức xạ
  20. 高压锅炉Gāoyāguōlú: nồi hơi cao áp
  21. 工业锅炉Gōngyèguōlú: nồi hơi công nghiệp
  22. 燃油锅炉Rányóuguōlú: nồi hơi đốt dầu
  23. 历史锅炉Lìshǐguōlú: nồi hơi đứng
  24. 蒸汽锅炉Zhēngqìguōlú: nồi súp de
  25. 冷却水Lěngquèshuǐ: nước làm lạnh
  26. 煤气道Méiqìdào: ống ga
  27. 烟囱Yāncōng: ống khói
  28. ———————————————————-
    TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THẢO ĐIỆP
    cơ sở 1: Phố Đại Đình – Đồng Kỵ – Từ Sơn – BN (Gần Đình Đồng Kỵ)
    Cơ sở 2: Ngõ Trực – Chợ Me – Hương Mạc – TS – BN.
    LH: 0986 434588 – 01233 235 888

Videos học tiếng trung