Từ vựng đạo thiên chúa

Chủ đề đạo thiên chúa.

maxresdefault

  1. 阿门Āmén: A men
  2. 教堂法医Jiàotángfǎyī: áo lễ nhà thờ
  3. 东方三博士Dōngfāngsānbóshì: 3 nhà thông thái phương đông
  4. 祭坛Jìtán: bàn thánh lễ
  5. 圣饼Shèngbǐng: bánh thánh
  6. 七大罪Qī dàzuì: 7 mối tội đầu
  7. 叛教Pànjiào: bỏ đạo
  8. 讲道坛Jiǎngdàotán: bục giảng kinh
  9. 耳堂Ěr táng: cánh ngang (trong nhà thờ)
  10. 做祷告Zuòdǎogào: cầu nguyện
  11. 早祷Zǎodǎo: cầu nguyện buổi sáng
  12. 晚祷Wǎndǎo: cầu nguyện buổi tối
  13. 蜡烛Làzhú: cây nến
  14. 忏悔神父Chànhuǐ shénfù: cha cố rửa tội
  15. 教父Jiàofù: cha đỡ đầu
  16. 圣水盆Shèngshuǐ pén: chậu nước thánh
  17. 救世主Jiùshìzhǔ: Chúa cứu thế
  18. 耶稣Yēsū: Chúa Giê-su
  19. 圣神Shèng shén: Chúa Thánh thần
  20. 祝福Zhùfú: chúc phúc
  21. 圣餐杯Shèng cān bēi: cốc dùng trong tiệc Thánh
  22. 门廊Ménláng: cổng vòm
  23. 拱柱Gǒngzhù: cột vòm
  24. 唱诗班Chàngshībān: dàn đồng ca nhà thờ
  25. 大修道院Dà xiūdàoyuàn: nhà thờ lớn
  26. 天主教Tiānzhǔjiào: đạo Thiên Chúa
  27. 新教Xīnjiào: đạo Tin Lành
  28. hqdefault
    TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THẢO ĐIỆP
    cơ sở 1: Phố Đại Đình – Đồng Kỵ – Từ Sơn – BN (Gần Đình Đồng Kỵ)
    Cơ sở 2: Ngõ Trực – Chợ Me – Hương Mạc – TS – BN.
    LH: 0986 434588 – 01233 235 888

Videos học tiếng trung