Từ vựng tiếng trung chuyên ngành du lịch

Hôm nay, chúng ta cùng hoc tieng Trung qua một vài từ vựng tiếng trung chuyên ngành du lịch dùng khi làm thủ tục nhận phòng khách sạn nhé!

1. 前台接待 /Qiántái jiēdài/: Nhân viên lễ tân

2. 旅游旺季 /Lǚyóu wàngjì/: Mùa du lịch

3.房卡 /Fángkǎ/: Thẻ phòng

4. 电脑房门卡 /Diànnǎo fáng mén kǎ/: Thẻ phòng điện tử

5. 餐券 /Cān quàn/: Vé ăn

6. 房号 /Fáng hào/: Số phòng

7. 行李员 /Xínglǐ yuán/: Nhân viên khuân vác hành lí

Dưới đây là đoạn hội thoại:
前台接待:您好,有什么需要我帮助的吗?

/Qiántái jiēdài: Nín hǎo, yǒu shé me xūyào wǒ bāngzhù de ma/

Lễ tân: Xin chào, liệu tôi có thể giúp gì bạn không?
陈小珊:你好,我上个月通电话订了房间,我姓陈,名小珊。

/ChénXiǎoShān: Nǐ hǎo, wǒ shàng gè yuè tōng diànhuà dìngle fángjiān, wǒ xìng Chén, míng XiǎoShān./

Trần Tiểu San: Xin chào, tháng trước tôi có gọi điện đặt phòng. Tôi họ Trần, tên Tiểu San.

前台接待:请稍候。陈小姐,您预订的是两间普通套房,住宿时间为1月5号到9号。请出示一下您的护照。麻烦您填写一下这张登记表,然后在这里签个名。

/ Qiántái jiēdài: Qǐng shāo hòu. Chén xiǎojiě, nín yùdìng de shì liǎng jiān pǔtōng tàofáng, zhùsù shíjiān wèi 1 yuè 5 hào dào 9 hào. Qǐng chūshì yīxià nín de hùzhào. Máfan nín tiánxiě yīxià zhè zhāng dēngjì biǎo, ránhòu zài zhèlǐ qiān gè míng/

Lễ tân: Xin chờ một chút. Trần tiểu thư, bạn đặt là hai phòng hạng thường, thời gian ở là từ mùng 5 đến mùng 9 tháng 1. Xin xuất trình hộ chiếu của bạn. Làm phiền bạn điền vào đơn đăng ký này, sau đó ký tên ở đây.
陈小珊:填好了。我必须先付房费是吗?

/Chénxiǎoshān: Tián hǎole. Wǒ bìxū xiān fù fáng fèi shì ma/

Trần Tiểu San: Điển xong rồi đây. Tôi có phải trả trước một phần tiền phòng không?
前台接待:您只要先支付一半房费的押金,就是280美金,另一半支付在您离开的时间。

/Qiántái jiēdài: Nín zhǐyào xiān zhīfù yībàn fáng fèi de yājīn, jiùshì 280 měijīn, lìng yībàn zhīfù zài nín líkāi de shíjiān/

Lễ tân: Bạn chỉ cần trả trước một nửa tiền phòng, là 280 USD. Một nửa còn lại bạn có thể trả lúc trả phòng.
陈小珊:好的,给你钱。

/Chénxiǎoshān: Hǎo de, gěi nǐ qián/

Trần Tiểu San: Được, tiền đây gửi anh
前台接待:谢谢小姐。这就是您的房卡和餐券,您房间在8楼,房号是8804和8805。早上7点到10点您可以在酒店一楼的餐厅用餐。如果有什么问题您可以随时用房间里的电话打到前台,我们会尽量为您服务。

/Qiántái jiēdài: Xièxiè xiǎojiě. Zhè jiùshì nín de fáng kǎ hé cān quàn, nín fángjiān zài 8 lóu, fáng hào shì 8804 hé 8805. Zǎoshang 7 diǎn dào 10 diǎn nín kěyǐ zài jiǔdiàn yī lóu de cāntīng yòngcān. Rúguǒ yǒu shé me wèntí nín kěyǐ suíshí yòng fángjiān lǐ de diànhuà dǎ dào qiántái, wǒmen huì jǐnliàng wèi nín fúwù./

Lễ tân: Cảm ơn bạn. Đây là thẻ phòng cùng vé ăn của bạn. Phòng của bạn ở tầng 8. số phòng 8804 và 8805. Buổi sáng từ 7 giờ đến 10 giờ, bạn có thể dùng bữa ở nhà hàng ở tầng 1 khách sạn. Nếu có vấn đề gì, bạn có thể dùng điện thoại trong phòng gọi đến quầy lễ tân vào bất cứ lúc nào. Chúng tôi sẽ phục vụ bạn tận tình.
陈小珊:好的,谢谢。

/Chénxiǎoshān: Hǎo de, xièxiè/

Trần Tiểu San: Được rồi. Cảm ơn.

前台接待:不客气,行李员已在电梯前等候您了,祝您和朋友在天龙大酒店住得愉快!

/Qiántái jiēdài: Bù kèqì, xínglǐ yuán yǐ zài diàntī qián děnghòu nínle, zhù nín hé péngyǒu zài tiānlóng dà jiǔdiàn zhù dé yúkuài

———————————————————-
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THẢO ĐIỆP
cơ sở 1: Phố Đại Đình – Đồng Kỵ – Từ Sơn – BN (Gần Đình Đồng Kỵ)
Cơ sở 2: Ngõ Trực – Chợ Me – Hương Mạc – TS – BN.
LH: 0986 434588 – 01233 235 888

Trung tâm tiếng trung tại từ sơn

Videos học tiếng trung