Tiếng Trung theo chủ đề: Mua sắm

1. Một số từ mới:

1,              讨价还价 – Tǎo jià huán jià:Mặc cả

2,              砍价 – Kǎn jià: Hét giá

3,              五颜六色 – Wǔ yán liù sè: Màu sắc đa dạng

4,              赔 – Péi: Thua lỗ

5,              赔本 – Péi běn: Hụt vốn

6,              批发 – Pī fā: Bán buôn

7,              小贩 – Xiǎo fàn: Bán lẻ

8,              有的是 – Yǒu de shì: Nhiều

2. Một số cấu trúc

1.  太贵了,便宜一点可以吗?-Tài guìle, piányí yīdiǎn kěyǐ ma: Đắt quá, rẻ hơn một chút được không?

2,              。。。。。。,多一分钱我都不要!-  Duō yī fēn qián wǒ dū bù yào…..( Giá tiền), Hơn một đồng tôi cũng không mua!

3,              。。。。。。卖不卖?不卖就算了!- Mài bù mài? Bù mài jiù suàn le…..( Giá tiền) có bán không? Không bán thì thôi!

?????

4,              太贵了!我朋友买了,。。。。。。两双/两件呢 – Tài guì le! Wǒ péng yǒu mǎi le,…… Liǎng shuāng/liǎng jiàn ne: Đắt quá! Bạn tôi mới mua có…..(Giá tiền) hai đôi/ hai chiếc!

5. 一分钱一分货- Yī fēn qián yī fēn huò: Tiền nào của đấy.

———————————————————————————-
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THẢO ĐIỆP
cơ sở 1: Phố Đại Đình – Đồng Kỵ – Từ Sơn – BN (Gần Đình Đồng Kỵ)
Cơ sở 2: Ngõ Trực – Chợ Me – Hương Mạc – TS – BN.
LH: 0986 434588 – 01233 235 888

Trung tâm tiếng trung tại từ sơn

Videos học tiếng trung