Tiếng Trung qua câu chuyện Mẹ và Con

Thư giãn đầu tuần nhé các bạn!

180-xemtv

A: 你怎么还在看电视?功课都做完了吗?
Nǐ zěnme hái zài kàn diàn shì? gōng kè dōu zuò wán le ma?
Sao con vẫn còn xem ti vi? Bài tập đã làm xong hết chưa?

B: 早就做完了。我看一会儿电视放松一下。
Zǎo jiù zuò wán le. wǒ kàn yī huìr diàn shì fàng sōng yī xià.
Con làm xong lâu rồi. Con xem ti vi 1 lát để thư giãn.

A: 你看电视的时候,人家都在用功学习,补课。现在竞争这么激烈,你自己不抓紧可不行啊!
Nǐ kàn diàn shì de shí hou, rén jiā dōu zài yòng gōng xué xí, bǔ kè. xiàn zài jìng zhēng zhè me jī liè, nǐzìjǐ bù zhuā jǐn kě bù xíng ā!
Lúc con xem tivi, người khác đều cố gắng học bài, học thêm. Hiện nay cạnh tranh kịch liệt thế này, bản thân không nắm chắc thì không được đâu.

B: 我怎么不抓紧?我每天除了做一大堆的作业和课外练习,还要练钢琴,学画画,我实在受不了了!你为什么连我放松一下都不允许?我还有什么童年乐趣?
Ưǒ zěn me bù zhuā jǐn? wǒ mě itiān chúle zuò yī dà duī de zuò yè hé kè wài liànxí, hái yào liàn gāng qín, xué huà huà, wǒ shí zài shòu bu liǎo le! nǐ wèi shén me lián wǒ fàng sōng yī xià dōu bù yǔn xǔ? wǒ hái yǒu shénme tóng nián lè qù?
Con có gì mà không nắm vững? Mỗi ngày trừ việc làm bài tập về nhà và bài tập ngoại khóa chồng chất, con còn luyện cả đàn piano, học vẽ, con không thể chịu thêm nữa rồi! Tại sao ngay cả việc nghỉ ngơi mẹ cũng không cho phép? Con còn có gì niềm vui tuổi thơ nữa?

A: 你现在不努力,考不上大学,一辈子就完了。到时候后悔都来不及。
Nǐ xiànzài bù nǔlì, kǎo bu shàng dàxué, yī bèi zi jiù wán le. dào shí hou hòu huǐ dōu lái bu jí.
Bây giờ nếu con không nỗ lực, con sẽ không thi đỗ đại học, cả đời con coi như xong. Cuối cùng có hối hận cũng không kịp đâu.

B: 我又不是不用功,我的成绩已经算不错了,每次都排前十。你怎么还不满意?
wǒ yòu bù shì bù yòng gōng, wǒ de chéng jì yǐ jīng suàn bú cuò le, měi cì dōu pái qián shí. nǐ zěn me hái bù mǎn yì?
Con không chăm chỉ học, thành tích của con vẫn không tồi. Mỗi lần đều xếp trước thứ 10. Mẹ vẫn còn chưa hài lòng sao?

A: 和差的比有什么用?你要看到自己前面还有好几个人。你看,又浪费了这么多时间,赶快去学习!
Hé chà de bǐ yǒu shén me yòng? nǐ yào kàn dào zì jǐ qián mian hái yǒu hǎo jǐ gè rén. nǐ kàn, yòu làng fèi le zhè me duō shíjiān, gǎn kuài qù xué xí!
So với những người kém con thì có ích gì? Con cần nhìn những người trên con. Con xem, con lại lãng phí nhiều thời gian quá rồi, mau đi học bài đi!

B: 讨厌!
tǎoyàn!
Đáng ghét!

A: 什么?你还敢顶嘴?
Shén me? nǐ hái gǎn dǐng zuǐ?
Gì hả? Con có dám nói lại không?

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI

1.用功 yònggōng:cố gắng, chăm chỉ
2.竞争 jìngzhēng: cạnh tranh, đua tranh
3.抓紧 zhuājǐn :nắm chắc, nắm vững
4.连……都…… lián … dōu … : ngay cả… đều
5.排 pái: xếp hạng
6.一辈子 yībèizi: cả đời
7.浪费 làngfèi: lãng phí
8.顶嘴 dǐngzuǐ: tranh luận, biện luận

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.抱怨 bàoyuàn: oán hận, oán giận
2.发泄 fāxiè: phát tiết, trút ra (bất mãn, ham muốn..)
3.夸张 kuāzhāng: khoa trương, phóng đại
4.辩护 biànhù: biện hộ
5.模糊的概念 móhu de gàiniàn: quan niệm mơ hồ

Tiếng Trung qua câu chuyện Mẹ và Con

Tiếng Trung qua câu chuyện Mẹ và Con

Tiếng Trung qua câu chuyện Mẹ và Con

———————————————————————————–
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THẢO ĐIỆP
cơ sở 1: Phố Đại Đình – Đồng Kỵ – Từ Sơn – BN (Gần Đình Đồng Kỵ)
Cơ sở 2: Ngõ Trực – Chợ Me – Hương Mạc – TS – BN.
LH: 0986 434588 – 01233 235 888

Videos học tiếng trung