TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ XÂY DƯNG( P2)

Chúng ta học tiếp chủ đề xây dựng P2 nhé!

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 铲石机 Chǎn shí jī Máy xúc đá
2 塔吊 tǎdiào Cẩu tháp
3 填土,填平 tián tǔ, tián píng Lấp đất, san bằng
4 抹平机 mǒ píng jī Máy xoa nền
5 台钻 tái zuàn máy khoan bàn
6 电流互感器 diànliú hùgǎn qì Máy biến cường độ dòng điện
7 压延机 yāyán jī Máy cán ép
8 轧石机 yà shí jī Máy cán đá
9 耙石机 bà shí jī Máy cào đá
10 搪缸机 táng gāng jī Máy cạo xi lanh
11 剪床,剪断机 jiǎn chuáng, jiǎn duàn jī máy cắt
12 钢丝切断机 gāngsī qiē duàn jī Máy cắt dây thép
13 断电机 duàn diànjī Máy cắt điện
14 切胶机 qiè jiāo jī Máy cắt nhựa
15 切管机 qiè guǎn jī Máy cắt ống
16 切钢筋机 qiè gāngjīn jī  Máy cắt săt
17 剪板机 jiǎn bǎn jī Máy căt tôn
18 方向器 fāngxiàng qì Máy chỉnh hướng
19 整流器 zhěngliúqì Bộ chỉnh dòng
20 选别机 xuǎnbié jī Máy chọn luồng điện
21 送煤机 sòng méi jī  Máy chuyển than
22 工具机 gōngjù jī Máy công cụ
23 锯床 jùchuáng Máy cưa
24 载煤机,割煤机 zài méi jī, gē méi jī Máy cuốc than
25 卷线机 juàn xiàn jī Máy cuộn dây
26 打夯机 dǎ hāng jī Máy đầm đất
27 引风机 yǐn fēngjī Máy dẫn gió
28 贴标机 tiē biāo jī Máy dán tem
29 挖土机 wā tǔ jī Máy đào đất
30 压榨机,汽锤,冲床 yāzhà jī, qì chuí, chōngchuáng Máy dập ép
31 排煤机 pái méi jī Máy đẩy than
32 调整器 tiáozhěng qì Máy điều chỉnh
33 控制器 kòngzhì qì Bộ điều khiển
34 仪表 yíbiǎo Đồng hồ đo
35 酸度计 suāndù jì Tính nồng độ a xít
36 测音器 cè yīn qì Máy đo ồn
37 流点测量器 liú diǎn cèliáng qì Máy đo điểm chảy
38 电压表 diànyā biǎo Công tơ điện, đồng hồ điện
39 推土机 cè gāo qì Máy san đất, máy ủi đất
40 测高器 tuītǔjī Máy đo độ cao
41 振动器 zhèndòng qì Máy chấn động

Chúc các bạn càng ngày càng học tốt tiếng trung, có niềm đam mê với tiếng trung, và mãi mãi là nguồn cảm hứng trong học tập cũng như công việc sau này !

———————————————————
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THẢO ĐIỆP
cơ sở 1: Phố Đại Đình – Đồng Kỵ – Từ Sơn – BN (Gần Đình Đồng Kỵ)
Cơ sở 2: Ngõ Trực – Chợ Me – Hương Mạc – TS – BN.
LH: 0986 434588 – 01233 235 888

Videos học tiếng trung