Tiếng Trung chủ đề” THỜI TIẾT”

“Thời tiết” 天气. Trời đã bắt đầu trở lạnh, bạn muốn gọi điện hỏi thăm một người bạn Trung Quốc, hỏi thăm bên ấy nóng lạnh thế nào, kể xem bên này nắng gió ra sao,…

Hãy theo dõi bài học ngày hôm nay nhé, bạn sẽ thấy chúng rất hữu dụng đấy.

01a2be15-54e2-4100-b094-37b4ab588b51_sun

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1

云彩 yúncǎi mây,áng mây

2

mưa

3

雨滴 yǔ dī giọt mưa

4

sǎn cái ô,cái dù

5

雨衣 yǔyī áo mưa

6

闪电 shǎndiàn chớp

7

léi sấm

8

彩虹 cǎihóng cầu vồng

9

fēng gió

10

龙卷风 lóngjuǎnfēng gió xoáy,gió lốc,vòi rồng

11

温度计 wēndùjì nhiệt kế,nhiệt biểu(dụng cụ đo nhiệt độ)

12

xuě tuyết

13

雪花 xuěhuā hoa tuyết

14

bīng băng

15

冰柱 bīng zhù cột băng,trụ băng

16

雪人 xuěrén người tuyết

17

洪水 hóngshuǐ lũ,nước lũ,hồng thủy

18

nóng

19

lěng lạnh

20

湿气 shī qì độ ẩm,sự ẩm ướt

21

薄雾 bówù sương mù

22

sương,sương mù

23

雾气 wù qì

24

毛毛雨 máomáoyǔ mưa phùn

25

阵雨 zhènyǔ cơn mưa,trận mưa,mưa rào

26

飓风 jùfēng bão

27

暴风 bàofēng

28

雨夹雪 yǔ jiā xuě mưa tuyết

29

冰雹 bīngbáo mưa đá

30

微风 wēifēng gió nhẹ

31

狂风 kuángfēng gió lớn

32

阵风 zhènfēng cuồng phong

33

露水 lùshuǐ hạt sương,giọt sương

34

shuāng sương,sương giá
HỘI THOẠI
1473395808_du-bao-thoi-tiet-5-ngay-toijpg
我很好,你呢?越南现在很热,白天太阳好大,干燥,晚上天气好舒服。但我睡觉的时候还要开空调呢。

Wǒ hěn hǎo, nǐ ne? Yuènán xiànzài hěn rè, báitiān tàiyang hào dà, gānzào, wǎnshang tiānqì hǎo shūfu. Dàn wǒ shuìjiào de shíhòu hái yào kāi kòngtiáo ne.

Con khỏe ạ, mẹ thì sao? Ở Việt Nam giờ nóng lắm, ban ngày nắng to, khô, buổi tối dễ chịu hơn chút. Nhưng ngủ con vẫn phải bật điều hòa

•恩,我还好。天热,白天你别出来,小心头疼,多喝水。这边儿天气凉快,不太热

Ēn, wǒ hái hǎo. Tiān rè, báitiān nǐ bié chūlái, xiǎoxīn tóuténg, duō hē shuǐ. Zhè biān r tiānqì liángkuai, bù tài rè

Ừm, mẹ khỏe. Trời nóng, ban ngày còn đừng ra ngoài, cẩn thận đau đầu, uống nhiều nước vào nhé. Ở bên này thời tiết mát mẻ, không nóng lắm.

Videos học tiếng trung