Tiếng Trung chủ đề” Các ngày lễ”

Việt Nam có rất nhiều ngày ngày lễ trong năm . Hôm nay chúng ta tìm hiểu có những ngày ngày lễ nào trong năm nhé. Các bạn đã chuẩn bị chưa, chúng t cùng nhau học nhé!

1451462433-bon-tong-mau-huyen-thoai-3

  1. 过年Guònián: ăn Tết
  2. 祖宗牌位Zǔzōng páiwèi: bài vị tổ tiên
  3. 供桌Gòngzhuō: bàn thờ
  4. 粽子Zòngzi: bánh chưng
  5. 年糕Niángāo: bánh Tết (một món ăn truyển thống của người Trung Quốc)
  6. 鸣礼炮Míng lǐpào: bắn pháo chào mừng
  7. 年夜饭Nián yèfàn: bữa cơm giao thừa
  8. 春联Chūnlián: câu đối Tết
  9. 圣诞树Shèngdànshù: cây Noel
  10. 恭贺新禧Gōnghè xīnxǐ: chúc mừng năm mớimaxresdefault
  11. 祭祀Jìsì: cúng tế
  12. 灯笼Dēnglóng: đèn lồng
  13. 圣诞夜Shèngdàn yè: đêm Giáng sinh
  14. 拜年Bàinián: đi chúc Tết
  15. 赶庙会Gǎnmiàohuì: đi trẩy hội
  16. 祭品Jì pǐn: đồ cúng
  17. 团员Tuányuán: đoàn viên
  18. 除夕Chúxì: giao thừa
  19. 花灯Huādēng: hoa đăng
  20. 狮子舞Shīziwǔ: múa sư tử
  21. 春卷Chūnjuǎn: nem rán, chả giò
  22. 焰火Yànhuǒ: pháo hoa
  23. 新年礼物Xīnnián lǐwù: quà Tết
  24. 春节Chūnjié: Tết ta
  25. 端午节Duānwǔ jié: Tết Đoan ngọ
  26. 元宵节Yuánxiāo jié: Tết Nguyên tiêu

Tiếng Trung chủ đề” Các ngày lễ”

Tiếng Trung chủ đề” Các ngày lễ”

———————————————————————————–
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THẢO ĐIỆP
cơ sở 1: Phố Đại Đình – Đồng Kỵ – Từ Sơn – BN (Gần Đình Đồng Kỵ)
Cơ sở 2: Ngõ Trực – Chợ Me – Hương Mạc – TS – BN.
LH: 0986 434588 – 01233 235 888

Trung tâm tiếng trung tại từ sơn

Videos học tiếng trung