MỘT SỐ CÂU KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG GIỚI TRẺ THƯỜNG DÙNG

Cùng Thảo Điệp tìm hiểu một số khẩu ngữ thường được giới trẻ Trung Quốc dùng nhé! 🙂 🙂

3-2
1 牛逼 nìubi giỏi vãi
2 危险 wèixiãn nguy hiểm
3 损倍训 sùnbei xün Mất Dạy
4 吹牛 chuīniú chém gió (nói phét)
5 网虫/网迷 wǎng chóng nghiện mạng
6 酒鬼 jiǔ guǐ nghiện rượu
7 烟鬼 yān guǐ nghiện thuốc
8 月光族 yuē guāng zú chỉ người làm được bao nhiêu
tiêu bấy nhiêu
9 女宅 nǚ zhái con gái chỉ ở nhà không ra
ngoài làm
10 肥仔 féi zǎi mập (nói vẻ đáng yêu)
11 懒洋洋 lǎn yáng yáng lười nhác
12 吧女 bā nǚ con gái ngồi quán cả ngày
13 网民 wǎng mín cư dân mạng
14 掉线 diào xiàn rớt mạng
15 他真有心眼儿 tā zhēn yǒu xīn yǎn anh ấy đúng là có mắt….
16 留洋 liú yáng du học bên tây
17 吹了 chuī le biểu thị sự việc không thành công
và tình yêu thất bại
18 吃白食 chī bǎi shí miêu tả việc không làm mà hưởng.
19 吃药 chī yào bị lừa, mắc lừa
20 光头 guāng tóu hói đầu
21 过奖 guòjiǎng quá khen
22 料理 liào lǐ hiện nay dùng để chỉ đồ ăn thức ,
uống ,tiệm ăn.
23 活该 huò gāi đáng đời
24 崇洋 chóng yáng sùng bái phương tây
25 完了 wán le hỏng rồi
26 先走一步 xiān zǒu yíbù có chút việc (lịch sự), có ý từ
chối ko muốn cùng đi
27 大虾 dā xiā “大侠” đại hiệp cũng có nghĩa là
cao thủ về mạng
28 88 再见 tạm biệt
29 520 我爱你 em iu anh
30 52094 我爱你到死 anh iu em đến hết đời
31 51770 我想亲亲你 em muốn hôn anh
32 3731 真心真意 1 lòng 1 dạ
33 359258 想我就爱我吧 nhớ em thì iu em đy
34 53782 我的心情不好 tâm trạng em hông tốt
35 59520 我永远爱你 anh mãi mãi iu em
36 51880 我想拥抱你 anh muốn ôm em
37 918 加油吧! cố lên
38 恐龙 kǒng lóng con gái xấu
39 青蛙 qīng wā dùng để miêu tả con trai có
ngoại hình xấu trên mạng
40 网模 wǎng mō người mẫu trên mạng
41 界面 jiē miān Chỉ mối quan hệ.
42 写真 xiě zhēn dùng để chỉ các bài tốc kí
43 歌迷 gē mǐ fans
44 吃香 chī xiāng được hâm mộ (这位作家写
的书现在很吃香。)
45 老虎爱大米 ài lǎo hǔ yóu anh (em)y yêu em (anh)
46 白鼻仔 bái bízǎi lưu manh
47 白玩儿 bái wánr đi chơi,chơi bời, chơi khăm
48 白相 bái xiàng dễ ợt
49 棒 bàng tuyệt, giỏi
50 扮靓 bàn liàng chưng diện
51 小三 xiǎo sān kẻ thứ 3
52 煲电话粥 bāo diān huà zhōu nấu cháo điện thoại
53 上镜 shàng jìng ăn ảnh
54 不待见 bú dài jiàn không ưa, không thích
55 不赖 bú lài tốt, đẹp, giỏi
56 吃豆腐 chī dòufu ve vãn
57 吃枪药 chī qiāng yào ăn nói ngang ngược (ăn
thuốc súng)
58 吃心 chī xīn đa nghi
59 丑八怪 chǒu bā guài kẻ xấu xí
60 大礼拜 (大周) dālǐ bài Biết đại khái
61 耳朵根子软 ěrduo gēnzi ruǎn ba phải
62 二百五 èr bǎi wǔ hậu đậu vụng về / biết đại khái, sơ sài
64 挂着 guāzhe tạm gác lại
——————————
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THẢO ĐIỆP
🏡cơ sở 1: Phố Đại Đình – Đồng Kỵ – Từ Sơn – BN (Gần Đình Đồng Kỵ)
LH: 📞0986 434588 – 01 233 235 888

 Trung tâm tiếng trung tại từ sơn

Bài viết liên quan

Videos học tiếng trung