MẪU CÂU 一(yī)……就(jiù)……Hễ……. là…….

Thường dùng liền với nhau để biểu thị nối tiếp.

Sau đây chúng ta học câu thứ nhất :

下面我们来学习第一句:

阿勇一看电影就兴奋。

ā yǒnɡ yí kàn diàn yǐnɡ jiù xīnɡ fèn

Dũng hễ xem phim là phấn khởi.

看电影(kàn diàn yǐnɡ )

có nghĩa là xem phim.

兴奋(xīnɡ fèn)

Có nghĩa là phấn khởi

Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ hai:

下面我们来学习第二句:

阿凤一听情歌就哭。

ā fènɡ yì tīnɡ qínɡ ɡē jiù kū

Phượng hễ nghe tình ca là khóc.

情歌(qínɡ ɡē)

có nghĩa là tình ca.

哭(kū)

có nghĩa là khóc.

Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ ba:

下面我们学习第三句:

阿力的商店一开张就有客人来。

ā lì de shānɡ diàn yì kāi zhānɡ jiù yǒu kè rén lái

Cửa hàng của Lực hễ mở cửa là có khách đến.

商店(shānɡ diàn )

có nghĩa là cửa hàng, cửa hiệu.

客人(kè rén )

có nghĩa là khách, khách hàng.

Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ tư:

下面我们学习第四句:

阿红一开会发言就紧张。

ā hónɡ yì kāi huì fā yán jiù jǐn zhānɡ

Hồng hễ phát biểu trong cuộc họp là hồi hộp.

开会(kāi huì)

có nghĩa là họp, hội nghị.

发言(fā yán )

có nghĩa là phát ngôn, phát biểu.

紧张(jǐn zhānɡ )

có nghĩa là khẩn trương, hồi hộp, căng thẳng.

——————————

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THẢO ĐIỆP

🏡cơ sở 1: Phố Đại Đình – Đồng Kỵ – Từ Sơn – BN (Gần Đình Đồng Kỵ)

LH: 📞0986 434588 – 01 233 235 888

Trung tâm Tiếng Trung tại Từ Sơn

Videos học tiếng trung