Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch

Một số từ vựng trong ngành du lịch.

dimaybay1

1. 空中小姐/Kōngzhōng xiǎojiě/: Tiếp viên hàng không

2. 枕头 /Zhĕntou/: Gối

3. 被子/Bèizi/: Chăn

4. 头戴式耳机 /Tóudàishì ĕrjī/: Tai nghe

5. 晕飞机 /Yūn fēijī/: Say máy bay

6. 呕吐袋 /Ǒutù dài/: Túi nôn

7. 吸烟区 /Xīyān qū/: Khu hút thuốc

8. 起飞 /Qĭfēi/: Cất cánh

9. 着陆/Zhuólù/: Hạ cánh

Và dưới đây là một vài mẫu câu tiếng Trung sẽ được sử dụng trong quá trình bay:

ky-nang-di-may-bay

  1. 如果你觉得有点晕飞机,请用前面的呕吐袋。

/Rúguǒ nǐ juédé yǒudiǎn yūn fēijī, qǐng yòng qiánmiàn de ǒutù dài/

Nếu mọi người cảm thấy say máy bay, xin hãy dùng túi nôn ở phía trước.

  1. 空中小姐,你 们 提 供 热 食 吗?

/Kōngzhōng xiǎojiě, nǐ men tí gòng rè shí ma/

Chuyến bay này có phục vụ đồ ăn nóng sốt không?

  1. 飞机准备起飞,请系安全带!

/Fēijī zhǔnbèi qǐfēi, qǐng xì ānquán dài/

ngoi-tren-may-bay(2)

———————————————————————————–
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THẢO ĐIỆP
cơ sở 1: Phố Đại Đình – Đồng Kỵ – Từ Sơn – BN (Gần Đình Đồng Kỵ)
Cơ sở 2: Ngõ Trực – Chợ Me – Hương Mạc – TS – BN.
LH: 0986 434588 – 01233 235 888

Videos học tiếng trung