Học tiếng trung chủ đề họ và tên tiếng trung

Bạn đã biết tên và họ của mình trong tiếng Trung là gì chưa ? Hôm nay chúng ta tìm hiểu họ và tên Người Việt Trong Tiếng Trung như thế nào nhé

  1. âm 阴 yīn
  2. an 安 ān
  3. ân 恩 ēn
  4. ấn 殷 yīn
  5. ấn 印 yìn
  6. anh 英 yīng
  7. áo 奥 ào
  8. áp 押 yā
  9. âu 欧 ōu
  10. âu dương 欧阳 ōu yáng
  11. ba 巴 bā
  12. bá 霸 bà
  13. bế 闭 bì
  14. bí 秘 mì
  15. bì 皮 pí biên 边 biān
  16. biện 卞 biàn
  17. biệt 别 bié
  18. bính 邴 bǐng
  19. bình 平 píng
  20. bỉnh 秉 bǐng
  21. bố 布 bù
  22. bồ 蒲 pú
  23. bộ 步 bù
  24. bộ 部 bù
  25. bốc 卜 bo
  26. bộc 濮 pú
  27. bối 贝 bèi
  28. bôn 贲 bēn
  29. bồng 篷 péng
  30. bùi 裴 péi
  31. bưu 彪 biāo
  32. bá thưởng 伯赏 bó shǎng
  33. bá, bách 柏 bǎi
  34. bạc薄 báo
  35. bạch 白 bái
  36. bách lí 百里 bǎi lǐ
  37. bái 拜 bài
  38. ban 班 bān
  39. bàn 盘 pán
  40. bàng 庞 páng
  41. bàng 逄 páng
  42. bành 膨 péng
  43. bao 包 bāo
  44. báo 豹 bào
  45. bào 鲍 bào
  46. bảo 保 bǎo
  47. bảo 葆 bǎo
  48. bạo 暴 bào
  49. canh 庚 gēng
  50. cù 瞿 qú
  51. canh 赓 gēng
  52. cư 居 jū
  53. cảnh 耿 gěng
  54. cừ 渠 qú
  55. cảnh 景 jǐng
  56. cừ 璩 qú
  57. cao 高 gāo
  58. cừ 蘧 qú
  59. cảo 杲 gǎo
  60. cự 巨 jù
  61. cáp 阁 gé
  62. cúc 鞠 jū
  63. cấp 汲 jí
  64. cúc 菊 jú
  65. cáp 哈 hā
  66. cúc 麴 qū
  67. cát 葛 gě
  68. cung 弓 gōng
  69. cát 吉 jí
  70. cung 龚 gōng
  71. củng 巩 gǒng
  72. câu 勾 gōu
  73. cung 宫 gōng
  74. câu 缑 gōu
  75. câu 俱 jù
  76. cương 刚 gāng
  77. cấu 勾,句 gōu ,jù
  78. cường 强 qiáng
  79. cẩu 苟 gǒu
  80. cừu 裘 qiú
  81. cô 辜 gū
  82. cửu 仇 chóu
  83. cố 顾 gù
  84. cơ 箕 jī
  85. cơ 姬 jī
  86. ông dương 公羊 gōng yáng
  87. cổ 古 gǔ
  88. công lương 公良 gōng liáng
  89. cốc 郜 gào
  90. công tây 公西 gōng xī
  91. cốc 谷 gǔ
  92. công tôn 公孙 gōng sūn
  93. cốc lương 谷梁 gǔ liáng
  94. cái 盖 gài
  95. công 公 gōng
  96. cải 改 gǎi
  97. cống 贡 gòng
  98. cam 甘 gān
  99. công dã 公冶 gōng yě
  100. cam 淦 gàn
  101. cận 靳 jìn
  102. cầm 琴 qín
  103. cách 革 gé
  104. can 干 gàn
  105. cách 格 gé
  106. cần 艮 gèn
  107. chân 真 zhēn
  108. chân 甄 zhēn
  109. chấp 执 zhí
  110. chất 郅 zhì
  111. châu 驺 zōu
  112. chi 支 zhī
  113. chí 志 zhì
  114. chiêm 占 zhàn
  115. chiêm 詹 zhān
  116. chiêm 瞻 zhān
  117. chiến 战 zhàn
  118. chiêu 招 zhāo
  119. chính 正 zhèng
  120. chính 政 zhèng
  121. chu 邾 zhū
  122. chủ 主 zhǔ
  123. chư 诛 zhū
  124. châu 周 zhōu chu,
  125. châu 朱 zhū
  126. chúc 祝 zhù
  127. chung 终 zhōng
  128. chung 钟 zhōng
  129. chủng 种 zhǒng
  130. chung li 钟离 zhōng lí
  131. chương 章 zhāng
  132. chưởng 仉 zhǎng
  133. chuyên 专 zhuān
  134. chuyên tôn 颛孙 zhuān sūn
  135. dung 容 róng
  136. đa 多 duō
  137. di 弥 mí
  138. dung 融 róng
  139. đài 台 tái
  140. dị, dịch 易 yì
  141. dũng, dõng 勇 yǒng
  142. đài 臺 tái
  143. dịch 奕 yì
  144. dược 藥 yao
  145. đại 大 dà
  146. địch 狄 dí
  147. dương 羊 yáng
  148. đại 代 dài
  149. diệc 亦 yì
  150. dương 阳 yáng
  151. đái, đới 戴 dài
  152. diêm 阎 yán
  153. dương 扬 yáng
  154. đàm 谈 tán
  155. diên 延 yán
  156. dưỡng 养 yǎng
  157. đàm 郯 tán
  158. điền 田 tián
  159. đường 唐 táng
  160. đàm 覃 tán
  161. điển 典 diǎn
  162. đường 堂 táng
  163. đàm 谭 tán
  164. diệp 铫 yáo
  165. dương thiệt 羊舌 yáng shé
  166. đạm đài 澹台 dàn tái
  167. diệp 叶 yè
  168. duy 维 wéi
  169. đản 但 dàn
  170. diêu 姚 yáo
  171. duyệt 悦 yuè
  172. đằng 腾 téng
  173. điêu 刁 diāo
  174. đoan mộc 端木 duān mù
  175. đằng 滕 téng
  176. đinh 丁 dīng
  177. doanh 营 yíng
  178. đảng 党 dǎng
  179. định 定 dìng
  180. doanh 瀛 yíng
  181. đặng 邓 dèng
  182. do 由 yóu
  183. đôn 敦 dūn
  184. đao 刀 dāo
  185. do 犹 yóu
  186. dõng 涌 yǒng
  187. đáo 到 dào
  188. đô 都 dōu
  189. đông 冬 dōng
  190. đào 陶 táo
  191. đố 堵 dǔ
  192. đông 东 dōng
  193. đát 笪 dá
  194. đồ 涂 tú
  195. đồng 仝 tóng
  196. đạt 达 dá
  197. đồ 徒 tú
  198. đồng 同 tóng
  199. đẩu 钭 tǒu
  200. đồ 屠 tú
  201. đồng 佟 tóng
  202. đậu 豆 dòu
  203. đỗ 杜 dù
  204. đồng 彤 tóng
  205. đậu 窦 dòu
  206. đoá 朵 duǒ
  207. đồng 童 tóng
  208. đề 提 tí
  209. doãn 尹 yǐn
  210. đổng 董 dǒng
  211. đề 遆 tí
  212. đoan 端 duān
  213. đông môn 东门 dōng mén
  214. đề 题 tí
  215. đoàn 段 duàn
  216. đông phương 东方 dōng fāng
  217. để 底 dǐ
  218. đoàn can 段干 duàn gàn
  219. đông quách 东郭 dōng guō
  220. để 邸 dǐ
  221. đức 德 dé
  222. duệ 裔 yì
  223. du 游 yóu
  224. du 俞 yú
  225. du 庾 yǔ
  226. dư 余 yú
  227. dư 馀 yú
  228. dụ 喻 yù
  229. dụ 谕 yù
  230. dụ 裕 yù
  231. dự 誉 yù
  232. dục 毓 yù
  233. dực 弋 yì
  234. dực 翼 yì
  235. gia 嘉 jiā
  236. giả 贾 jiǎ
  237. gia cát 诸葛 zhū gě
  238. giải 解 jiě
  239. giám 监 jiān
  240. giảm 啖 dàn
  241. gian 菅 jiān
  242. giản 简 jiǎn
  243. giang 江 jiāng
  244. giáng 降 jiàng
  245. giáo 教 jiāo
  246. giáp 郏 jiá
  247. giáp côc 夹谷 jiá gǔ
  248. hà 何、 荷、河 hé
  249. hình 邢 xíng
  250. hồng 鸿 hóng
  251. hạ 贺 hè/ 夏 xià
  252. hợp 合 hé
  253. hứa 许 xǔ
  254. hạ hầu 夏侯 xià hóu
  255. hồ 胡 hú
  256. húc 旭 xù
  257. hác 郝 hǎo
  258. huệ 惠 huì
  259. hổ 虎 hǔ
  260. hùng 雄 xióng
  261. hải 海 hǎi
  262. hộ 户 hù
  263. ham 憨 hān
  264. hưng 兴 xìng
  265. hám 撖 hàn
  266. huống 况 kuàng
  267. hám 阚 kàn
  268. hoa 花 huā
  269. hương 香 xiāng
  270. hàm 咸 xián
  271. hướng 向 xiàng
  272. hoà 和 hé
  273. hàn 韩 hán
  274. hoả 火 huǒ
  275. huy 眭 suī
  276. hân 忻 xīn
  277. hoắc 霍 huò
  278. huyên 禤 xuān
  279. hãn 罕 hǎn
  280. hoài 怀 huái
  281. huyệt 穴 xué
  282. hàng 杭 háng
  283. hoàn 还 hái
  284. hiệu 皎 jiǎo
  285. hằng 恒 héng
  286. hoàn 环 huán
  287. hồng 洪 hóng/ 红 hóng/宏 hóng
  288. hạng 项 xiàng
  289. hoàn 桓 huán
  290. hạng 幸 xìng
  291. hành 行 háng
  292. hoạn 宦 huàn
  293. hành, hoành 衡 héng
  294. hoằng 弘 hóng
  295. hậu 厚 hòu
  296. hoằng 闳 hóng
  297. hầu 侯 hóu
  298. hề 奚 xī
  299. hoàng, huỳnh 黄 huáng
  300. hi 郗 xī
  301. hi 羲 xī
  302. hiếu 孝 xiào
  303. hảo 好 hǎo
  304. khuê 奎 kuí
  305. kế 计 jì
  306. khưu 邱 qiū
  307. kế 蓟 jì
  308. khuyên 圈 quān
  309. kha 柯 kē
  310. khuyết 阙 què
  311. khả 可 kě
  312. kí 暨 jì
  313. khắc 克 kè
  314. kí 冀 jì
  315. khải 凯 kǎi
  316. kì 亓 qí
  317. khải 启 qǐ
  318. kì 祁 qí
  319. khâm 钦 qīn
  320. kì 祗 zhī
  321. khang 康 kāng
  322. kì 蕲 qí
  323. kháng,cáng 亢 kàng
  324. kì 麒 qí
  325. khanh 坑 kēng/卿 qīng
  326. kì 綦 qí
  327. kỉ 纪 jì
  328. khánh 庆 qìng
  329. kịch 剧 jù
  330. khất 乞 qǐ
  331. kiểm 检 jiǎn
  332. khấu 寇 kòu
  333. kiên 坚 jiān
  334. khích 郄 qiè
  335. kiển 蹇 jiǎn
  336. khích 郤 qiè
  337. kiết 揭 jiē
  338. khố 库 kù
  339. kiều 乔 qiáo
  340. khoái 蒯 kuǎi
  341. kiều 桥 qiáo
  342. khoái 郐 kuài
  343. kiểu 矫 jiǎo
  344. khoan 宽 kuān
  345. kiểu 敫 jiǎo
  346. khoáng 邝 kuàng
  347. kiểu, hạo 曒 jiǎo
  348. khoáng 旷 kuàng
  349. kim 金 jīn
  350. khởi 杞 qǐ
  351. khổng 孔 kǒng
  352. khuất 诎 qū
  353. kính 敬 jìng
  354. khuất 屈 qū
  355. khúc 曲 qǔ
  356. khuông 匡 kuāng
  357. khương 姜 jiāng
  358. la 罗 luó
  359. lạc 乐 lè
  360. lạc 骆 luò
  361. lai 来 lái
  362. lại 赖 lài
  363. lam 篮 lán
  364. lâm 林 lín /临 lín
  365. lan 兰 lán
  366. lận 蔺 lìn
  367. lang 郎 láng
  368. lăng 凌 líng
  369. lãnh 冷 lěng / 领 lǐng
  370. lao 劳 láo
  371. lão 老 lǎo
  372. lạp 腊 là
  373. lập 立 lì
  374. lật 栗 lì
  375. lâu 娄 lóu / 楼 lóu
  376. lê 黎 lí
  377. lệ 历 lì
  378. lệnh hồ 令狐 lìng hú
  379. lí 李 lǐ / 理 lǐ
  380. lịch 郦 lì
  381. liêm 廉 lián
  382. liên 连 lián
  383. luyện 练 liàn
  384. lương khưu 梁丘 liáng qiū
  385. liệt 列 liè
  386. liêu 聊 liáo / 廖 liào
  387. liễu 柳 liǔ
  388. linh 泠 líng
  389. lỗ 鲁 lǔ
  390. lộ 路 lù
  391. loan 栾 luán
  392. loát 轧 zhá
  393. lộc 鹿 lù / 禄 lù
  394. lộc 逯 lù
  395. lôi 雷 léi
  396. lợi 利 lì
  397. long 龙 lóng
  398. long 隆 lóng
  399. lư 卢 lú
  400. lư 闾 lǘ
  401. lữ, lã 吕 lǚ
  402. lư, lô 庐 lú / 芦 lú
  403. luân 伦 lún
  404. luận 论 lùn
  405. luật 律 lǜ
  406. lực 力 lì
  407. lục lí 陆里 lù lǐ
  408. lương 良 liáng
  409. lương 梁 liáng
  410. lưu 刘 liú
  411. ma 麻 má
  412. mã 马 mǎ
  413. mạc 莫 mò
  414. mặc 墨 mò
  415. mặc kì 万俟 wàn sì
  416. mạch 麦 mài
  417. mai 枚 méi / 梅 méi
  418. mại 买 mǎi
  419. mãn 满 mǎn
  420. mẫn 闵 mǐn
  421. mãng 莽 mǎng
  422. mạnh 孟 mèng
  423. mao 毛 máo
  424. mao 茆 máo
  425. mao 茅 máo
  426. mạo 冒 mào
  427. mật 蜜 mì / 密 mì
  428. mâu 牟 móu
  429. mẫu 母 mǔ
  430. mậu 缪 miù
  431. mễ 米 mǐ
  432. mễ 乜 niè
  433. mi 糜 mí
  434. mi, nhị 弭 mǐ
  435. miêu 苗 miáo
  436. minh 明 míng
  437. mộ 慕 mù
  438. mộ dung 慕容 mù róng
  439. môc 沐 mù
  440. mộc 木 mù
  441. môn 门 mén
  442. mông 蒙 méng
  443. mục 牧 mù / 睦 mù
  444. na 那 nà
  445. nại 佴 èr
  446. nam 南 nán
  447. nam cung 南宫 nán gōng
  448. nam môn 南门 nán mén
  449. nang 囊 náng
  450. năng 能 néng
  451. nạo 铙 náo
  452. nạp 纳 nà
  453. nghiệp 邺 yè
  454. nghiêu 尧 yáo
  455. ngô 吾 wú / 吴 wú
  456. ngọ 午 wǔ
  457. ngạc 鄂 è
  458. ngải 艾 ài
  459. ngân 银 yín
  460. ngao 敖 áo
  461. nghê 倪 ní /兒 ér
  462. nghệ 羿 yì
  463. nghi 宜 yí
  464. nghi 仪 yí
  465. nghị 蚁 yǐ
  466. nghĩa 义 yì
  467. nghiêm 严 yán
  468. nghiệp 业 yè
  469. nhâm 壬 rén
  470. nhậm 任 rèn
  471. nhan 颜 yán
  472. nhân 仁 rén
  473. nhi 芈 mǐ
  474. nhiễm 冉 rǎn
  475. nhiếp 聂 niè
  476. nhiêu 饶 ráo
  477. nhu 柔 róu
  478. như 如 rú / 茹 rú
  479. nhữ 汝 rǔ nhữ
  480. yên 汝鄢 rǔ yān
  481. nhuế 芮 ruì
  482. nhung 戎 róng
  483. nhượng tứ 壤驷 rǎng sì
  484. nhuyễn 软 ruǎn
  485. niệm 念 niàn
  486. niên 年 nián
  487. niên ái 年 爱 nián ài
  488. ninh 宁 níng
  489. nông 农 nóng
  490. nữ 女 nǚ
  491. nùng 侬 nóng
  492. nữu 钮 niǔ
  493. phác 朴 pǔ
  494. phẩm 品 pǐn
  495. phạm 范 fàn
  496. phan 潘 pān
  497. phán 泮 pàn
  498. phàn 樊 fán
  499. pháp 法 fǎ
  500. phí 费 fèi
  501. phó 付 fù / 傅 fù
  502. phố 浦 pǔ
  503. phổ 普 pǔ / 溥 pǔ
  504. phồn 繁 fán
  505. phong 丰 fēng
  506. phong 风 fēng
  507. phong 封 fēng
  508. phong 酆 fēng
  509. phòng 房 fáng
  510. phú 富 fù
  511. phù 扶 fú/ 符 fú
  512. phủ 甫 fǔ
  513. phủ, bồ 莆 pú
  514. phúc 福 fú
  515. phục 伏 fú
  516. phục 服 fú
  517. phùng 冯 féng / 逢 féng
  518. phụng 奉 fèng
  519. phụng, phượng 凤 fèng
  520. phương 方 fāng
  521. phương 芳 fāng
  522. quy hải 归海 guī hǎi
  523. quỹ, phụ 昝 zǎn
  524. quyền 权 quán
  525. qua 戈 gē / 过 guò
  526. quả 果 guǒ
  527. quách 郭 guō
  528. quan 关 guān/ 官 guān
  529. quán 观 guān
  530. quán 冠 guàn
  531. quán 贯 guàn
  532. quản 筦 guǎn
  533. quản 管 guǎn
  534. quang 光 guāng
  535. quảng 广 guǎng
  536. quế 桂 guì
  537. quốc 国 guó
  538. quy 归 guī
  539. quý 贵 guì
  540. quý 季 jì
  541. quý 蒉 kuì
  542. quỳ 妫 guī/ 隗 wěi / 夔 kuí
  543. sa 沙 shā
  544. sạ 窄 zhǎi
  545. sách 策 cè / 索 suǒ
  546. sài 柴 chái
  547. sải 庹 tuǒ
  548. sầm 岑 cén
  549. sằn 莘 shēn
  550. sào 巢 cháo
  551. sĩ 士 shì
  552. sinh 生 shēng
  553. sơ 初 chū
  554. sơ 蔬 shū
  555. sở 楚 chǔ
  556. soái, suý 帅 shuài
  557. sơn 山 shān
  558. song 双 shuāng
  559. sư 师 shī
  560. sử 史 shǐ
  561. sừ, trừ 储 chǔ
  562. sung 充 chōng
  563. sùng 崇 chóng
  564. sướng 畅 chàng
  565. sưởng 昶 chǎng
  566. sửu 丑 chǒu
  567. suỷ 揣 chuāi
  568. tả 左 zuǒ
  569. tạ 谢 xiè
  570. tài 才 cái
  571. tải 载 zǎi
  572. tân 宾 bīn / 辛 xīn
  573. thai 邰 tái
  574. thái 蔡 cài / 太 tài / 泰 tài
  575. thái thúc 太叔 tài shū
  576. thẩm 沈 shěn
  577. thầm, trầm 谌 chén
  578. thân 申 shēn
  579. thần 神 shén
  580. thận 慎 shèn
  581. thân đồ 申屠 shēn tú
  582. thang 汤 tāng
  583. thắng 胜 shèng
  584. thanh 青 qīng
  585. thành 成 chéng
  586. thạnh, thịnh 盛 shèng
  587. thao 操 cāo
  588. tháp 塔 tǎ
  589. tân 新 xīn
  590. tấn 晋 jìn
  591. tần 覃 tán
  592. tản 散 sàn
  593. tần 秦 qín
  594. tấn sở 靳楚 jìn chǔ
  595. tục 续 xù
  596. tuệ 穗 suì
  597. tùng 丛 cóng
  598. tùng 松 sōng
  599. tùng, tòng 从 cóng
  600. tương 将 jiāng / 相 xiàng / 襄 xiāng
  601. tường 祥 xiáng
  602. tưởng 蒋 jiǎng
  603. tửu 酒 jiǔ
  604. tuỳ 隋 suí
  605. tuyên 宣 xuān
  606. tuyến 线 xiàn
  607. tuyền 泉 quán / 睢 suī
  608. tuyển 隽 jun4
  609. tuyết 雪 xuě
  610. tiều 谯 qiáo
  611. tín 信 xìn
  612. tỉnh 井 jǐng
  613. trưởng tôn 长孙 zhǎng sūn
  614. thiết 铁 tiě
  615. thiếu 侴 chǒu /少 shǎo
  616. thiều 韶 sháo
  617. thiệu 邵 shào
  618. trưng 征 zhēng
  619. trương 张 zhāng
  620. trình 程 chéng
  621. tất điêu 漆雕 qī diāo
  622. tây 西 xī
  623. tang 桑 sāng / 藏 cáng
  624. tăng 曽 zēng
  625. tào 曹 cáo
  626. tập 集 jí / 习 xí
  627. tát 萨 sà
  628. tất 毕 bì / 漆 qī
  629. thôi 催 cuī
  630. thời 时 shí
  631. thốn 寸 cùn
  632. thông 通 tōng
  633. thu 秋 qiū
  634. thù 殳 shū
  635. thủ 首 shǒu
  636. thư 舒 shū
  637. thụ 树 shù
  638. thứ 次 cì
  639. thừa 承 chéng
  640. thừa 乘 chéng
  641. thiểm 闪 shǎn / 陕 shǎn
  642. thiên 千 qiān
  643. thiền 镡 tán / 单 dān
  644. thiện 善 shàn
  645. từ 慈 cí / 徐 xú
  646. tử 紫 zǐ / 子 zǐ
  647. tự 姒 sì
  648. tự 绪 xù
  649. tư đồ 司徒 sī tú
  650. tư khấu 司寇 sī kòu
  651. tư không 司空 sī kōng
  652. tu 修 xiū
  653. tu 须 xū
  654. tư 胥 xū / 资 zī/ 訾 zī
  655. tụ 顼 xū
  656. tứ 四 sì
  657. triều 晁 cháo / 朝 cháo
  658. triệu 兆 zhào/ 赵 zhào / 肈 zhào
  659. trịnh 郑 zhèng
  660. tư mã 司马 sī mǎ
  661. tư, tứ 思 sī
  662. tuân 郇 xún
  663. tuấn 荀 xún
  664. túc 宿 xiǔ
  665. thế 世 shì
  666. thương 商 shāng
  667. thường 常 cháng
  668. thưởng 赏 shǎng
  669. thượng 尚 shàng
  670. thượng quan 上官 shàng guān
  671. thiệu 召 zhào
  672. thổ 土 tǔ
  673. thọ 寿 shòu
  674. thoãn 爨 cuàn
  675. tây môn 西门 xī mén
  676. tề 齐 qí
  677. tể 宰 zǎi
  678. thả 且 qiě
  679. thác 拓 tuò
  680. thác bạt 拓跋 tuò bá
  681. thạch 石 shí
  682. ti, tư 司 sī / 斯 sī
  683. tích 锡 xī
  684. tịch 籍 jí / 籍 jí / 席 xí / 舄 xì
  685. tiên 先 xiān / 鲜 xiān
  686. tiền 钱 qián
  687. tiễn 翦 jiǎn/ 羡 xiàn
  688. tiển 冼,洗 xiǎn ,xǐ
  689. tiên vu 鲜于 xiān yú
  690. tiếp 接 jiē
  691. tiết 节 jiē / 渫 xiè / 薛 xuē
  692. tiêu 僬 jiāo / 肖 xiāo / 萧 xiāo
  693. tịnh 靖 jìng
  694. tĩnh, tịnh 静 jìng
  695. tô 苏 sū
  696. tổ 祖 zǔ
  697. thuấn 舜 shùn
  698. thuận 顺 shùn
  699. thuần vu 淳于 chún yú
  700. thúc 束 shù
  701. thức 奭 shì
  702. thúc tôn 叔孙 shū sūn
  703. thuế 税 shuì
  704. thương 仓 cāng
  705. thương 苍 cāng
  706. thi 施 shī
  707. thị 是 shì
  708. thích 戚 qī
  709. thiền vu 单于 dān yú
  710. thiếp 帖 tiē
  711. túc 粟 sù
  712. thuỷ 水 shuǐ
  713. thuỵ 瑞 ruì
  714. toả 锁 suǒ
  715. toàn 全 quán
  716. tôn 孙 sūn
  717. tôn chính, tông chánh 宗政 zōng zhèng
  718. tôn, tông 宗 zōng
  719. tống 宋 sòng
  720. tra 查 chá
  721. trác 翟 zhái / 卓 zhuó / 禚 zhuó
  722. trại 砦 zhài/祭 jì
  723. trạm 湛 zhàn
  724. trần 陈 chén
  725. trang 庄 zhuāng
  726. trành 苌 cháng
  727. trấp 戢 jí
  728. trâu 邹 zōu
  729. trí 智 zhì
  730. trì 迟 chí
  731. trì 池 chí
  732. trị 治 zhì
  733. triền 旋 xuán
  734. triển 展 zhǎn
  735. triệt 折 shé
  736. trở 俎 zǔ
  737. trọng 仲 zhòng
  738. trúc 竺 zhú
  739. trực 直 zhí
  740. vũ, võ 武 wǔ
  741. vu 巫 wū
  742. vương 王 wáng
  743. vu 于 yú
  744. văn 文 wén
  745. vũ 禹 yǔ
  746. văn 闻 wén
  747. vụ 务 wù
  748. vãn 晚 wǎn
  749. vu mã 巫马 wū mǎ
  750. vấn 问 wèn
  751. vưu 尤 yóu
  752. vạn 万 wàn
  753. vân 云 yún
  754. vận 运 yùn
  755. vân 郧 yún
  756. vận 郓 yùn
  757. vận 韵 yùn
  758. văn nhân 闻人 wén rén
  759. vệ 卫 wèi
  760. vi 韦 wéi
  761. viên 垣 yuán / 袁 yuán / 圆 yuán / 员 yuán
  762. viễn 远 yuǎn
  763. vinh 荣 róng
  764. vọng 望 wàng
  765. xa 车 chē / 佘 shé
  766. xá 厍 shè / 舍 shě
  767. xoạ 耍 shuǎ
  768. xuân 春 chūn / 椿 chūn
  769. xung 种 zhǒng
  770. xương 昌 chāng
  771. xướng 唱 chàng
  772. xuyễn 啜 chuò
  773. yên 燕 yàn/ 鄢 yān
  774. yến 晏 yàn
  775. yêu 要 yào/ 幺 yāo
  776. uẫn 恽 yùn
  777. uất trì 尉迟 wèi chí
  778. úc 郁 yù
  779. ung 瓮 wèng /雍 yōng
  780. ứng 应 yīng
  781. uông 汪 wāng
  782. uý 尉 wèi
  783. uyên 渊 yuān
  784. uyển 宛 wǎn
  785. uyển 苑 yuàn
  786. u 幽 yōu
  787. ư 於 yú

Xem bài học khi viết tên bằng tiếng trung hôm nay chắc bạn cũng biết tên mình theo tiếng trung được viết như thế nào rồi nhỉ chúc các bạn học tốt

———————————————————-
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THẢO ĐIỆP
cơ sở 1: Phố Đại Đình – Đồng Kỵ – Từ Sơn – BN (Gần Đình Đồng Kỵ)
Cơ sở 2: Ngõ Trực – Chợ Me – Hương Mạc – TS – BN.
LH: 0986 434588 – 01233 235 888

Trung tâm tiếng trung tại từ sơn

Videos học tiếng trung