Giao tiếp Chủ Đề” Gọi Điện Thoại” Trong Tiếng Trung

Học Tiếng trung theo chủ đề là 1 phương pháp học vô cùng phong phú và hiệu quả. Hôm nay chúng ta cùng nhau học thêm chủ đề ” Gọi Điện Thoại ” trong Tiếng Trung . Hằng ngày chúng ta vẫn thường trao đổi  công việc hay hỏi thăm sức khỏe bạn bè nơi xe bằng chiếc điện thoại , gọi điện hỏi thăm …. tiengtrungthaodiepchudegoidienthaoi
Thời đại công nghệ không thể thiếu chiếc điện thoại hữu ích trong cuộc sống . Bài học ngày hôm nay chúng ta cùng nhau học từ mới và cách nói tiếng trung khi gọi điện thoại như thế nào nhé!
Các bạn sẵn sàng học chưa. cùng Tiếng Trung Thảo Điệp học nào!
I. HỘI THOẠI 1
喂,请问是不是0986434588号码?
 
Wèi, qǐngwèn shì bùshì 0986434588 hàomǎ?
 
Alô, xin hỏi đây có phải là số 0986434588 không?
 
不是,你打错了。
 
Bùshì, nǐ dǎ cuòle.
 
Không phải, anh gọi nhầm số rồi.
 
喂,请问是草碟中心吗?
 
Wèi, qǐngwèn shì cǎo dié  zhòng xīn ma?
 
Alô, xin lổi đây có phải TRUNG TÂM THẢO ĐIỆP không ạ?
 
麻烦你帮我转电话到碟老师
 
Máfan nǐ bāng wǒ zhuǎn diànhuà dào dié lǎoshī
 
Phiền anh chuyển máy cho tôi tới Cô giáo Điệp
 
先生,碟老师 没有家
 
Xiānshēng, dié lǎoshī méiyǒu rén jiā
 
Thưa ngài, Cô giáo Điệp không có ở nhà.
 
麻烦你。我想找A.草先生接电话。
 
Máfan nǐ. Wǒ xiǎng zhǎo A.cǎo xiānshēng jiē diànhuà.
 
Làm phiền anh, tôi muốn tìm anhThảo  nghe điện thoại.
 
请问你从哪里打过来?
 
Qǐngwèn nǐ cóng nǎlǐ dǎ guòlái?
 
Xin hỏi anh gọi từ đâu tới?
 
好,请等一下,你是装泪先生吗?
 
Hǎo, qǐng děng yīxià, nǐ shì Zhuāng lèixiānshēng ma?
 
Được, xin anh đợi 1 chút, anh có phải tên là Trang Lợi  không?
 
对阿,
 
Duì ā,
 
Đúng vậy,
 tiengtrungthaodiepchudegoidienthoai
HỘI THOẠI 2
Tiếng Trung vô cùng phong phú cách học tiếng trung theo chủ đề là 1 phương pháp giúp các bạn nhớ lâu hơn và học dễ dàng hơn, từ đó tăng khả năng nói của mình tốt hơn.
 
喂,请问是不是01233235888号码?
 
Wèi, qǐngwèn shì bùshì01233235888 hàomǎ?
 
Alô, xin hỏi đây có phải là số 01233235888 không?
 
不是,你打错了,是01233236888号码。
 
Bùshì, nǐ dǎ cuòle, shì 01233236888 hàomǎ.
 
Không phải, anh nhầm số rồi. Đây là số01233236888
对不起。
 
Duìbùqǐ.
 
Xin lỗi nhé.
 
没关系。
 
Méiguānxì.
 
Không sao.
 
喂,请问是首都酒店吗?
 
Wèi, qǐngwèn shì shǒudū jiǔdiàn ma?
 
Alô, xin hỏi đây là khách sạn thủ đô có phải không?
 
是啊。
 
Shì a.
 
Đúng rồi.
 
麻烦你帮我转电话到503号码,我要找兰小姐。
 
Máfan nǐ bāng wǒ zhuǎn diànhuà dào 503 hàomǎ, wǒ yào zhǎo  lán xiǎojiě.
 
Phiền anh chuyển điện thoại cho tôi đến phòng 503, tôi muốn tìm cô  Lan.
 
好啊。
 
Hǎo a.
 
Được ạ.
 
小姐,那间房没有人接电话。
 
Xiǎojiě, nà jiān fáng méiyǒu rén jiē diànhuà.
 
Thưa chị, phòng đó không có ai nhận điện thoại.
 
她出去逛街吗?
 
Tā chūqù guàngjiē ma?
 
Cô ấy ra ngoài đi dạo rồi à?
 
请等一下。。。对阿,她出去了。
 
Qǐng děng yīxià… Duì ā, tā chūqùle.
 
Xin đợi 1 chút…đúng vậy, cô ấy ra ngoài rồi.
 
请问你从哪里打过来?
 
Qǐngwèn nǐ cóng nǎlǐ dǎ guòlái?
 
Xin hỏi anh từ đâu gọi tới?
 
谢谢你。
 
Xièxiè nǐ.
 
Cảm ơn.
 
Việc học tiếng Trung theo chủ đề của những người học tiếng Trung, một mặt cung cấp cho người học tiếng Trung hệ thống từ vựng phong phú qua đó làm cho khả năng nói của người học tiếng Trung giao tiếp tăng lên. Đồng thời, qua đó, giúp người học tiếng Trung có những bước tiến triển rất tốt để học tiếng Trung trong những chủ đề sau.
 
 HỘI THOẠI 3
 
喂,请问是东兴公司吗?
 
Wèi, qǐngwèn shì Dōng xìng gōngsī ma?
 
Alô, xin hỏi có phải công ty Đông Hưng đấy không?
 
什么?请大声一点。
 
Shénme? Qǐng dàshēng yīdiǎn.
 
Sao cơ? Xin anh nói to lên chút.
 
是东兴公司吗?
 
Shì Dōng xìng gōngsī ma?
 
Có phải công ty Đông Hưng không?
 
不是。是兴明公司。
 
Bùshì. Shì xìng míng gōngsī.
 
Không phải. Là công ty Hưng Minh.
 
对不起。
 
Duìbùqǐ.
 
Xin lỗi.
 
没问题。
 
Méi wèntí.
 
Không sao,
 
喂,是师范大学吗?
 
Wèi, shì shīfàn dàxué ma?
 
Alô, có phải trường đại học Sư Phạm không?
 
是啊。
 
Shì a.
 
Đúng vậy.
 
请问,你找谁?
 
Qǐngwèn, nǐ zhǎo shuí?
 
Xin hỏi, anh tìm ai?
 
我找黄老师。
 
Wǒ zhǎo huáng lǎoshī.
 
Tôi tìm thầy  Hoàng.
 
他在宿舍吗?
 
Tā zài sùshè ma?
 
Ông ấy có ở ký túc xá ko?
 
在。
 
Zài.
 
Có.
 
他住几号房?
 
Tā zhù jǐ hào fáng?
 
Ông ấy ở phòng nào?
 
303号房。
 
303 Hào fáng.
 
Phòng 303
 
请等一下。
 
Qǐng děng yīxià.
 
Xin đợi một chút.
 
我叫黄。
 
Wǒ jiào huáng.
 
Tôi là Hoàng đây.
 
黄,你好,我是陈,你最近好吗?
 
huáng, nǐ hǎo, wǒ shì chén, nǐ zuìjìn hǎo ma?
 
 hoàng, chào anh, tôi là Trần . Dạo này anh khoẻ không?
 
陈,你好,好久不见,你最近怎么样?工作忙吗?
 
Chén , nǐ hǎo, hǎojiǔ bùjiàn, nǐ zuìjìn zěnme yàng? Gōng zuò máng ma?
 
Trần , chào anh, lâu rồi không gặp. Dạo này anh thế nào? Công việc có bận không?
 
我还好,工作不太忙。
 
Wǒ hái hǎo, gōngzuò bù tài máng.
 
Tôi vẫn khoẻ, công việc cũng không bận lắm.
 
我下礼拜举行结婚了,请你那天来参加我的婚礼。
 
Wǒ xià lǐbài jǔ háng jiéhūnle, qǐng nǐ nèitiān lái cānjiā wǒ de hūnlǐ.
 
Tuần sau tôi tổ chức lễ kết hôn rồi, mời anh hôm đó đến dự hôn lễ của tôi.
 
OK.那天我一定去参加的。
 
Nèitiān wǒ yīdìng qù cānjiā de.
 
OK. Hôm đó tôi nhất định sẽ tham gia.
Tiếng trung chủ đề ” Gọi Điện thoại “
———————————————————————————–
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THẢO ĐIỆP
cơ sở 1: Phố Đại Đình – Đồng Kỵ – Từ Sơn – BN (Gần Đình Đồng Kỵ)
Cơ sở 2: Ngõ Trực – Chợ Me – Hương Mạc – TS – BN.
LH: 0986 434588 – 01233 235 888

Videos học tiếng trung