Chủ Đề “Trách nhiệm của mỗi người trong Gia Đình

Trong Gia Đình mỗi thành viên đều có trách nhiệm và nghĩa vụ cao cả trong Gia Đình không ai giống ai . Bài học ngày hôm nay chúng ta học chủ đề: Trách nhiệm của mỗi thành viên  trong Gia Đình. Các bạn sẵn sàng chưa cùng Tiếng Trung Thảo Điệp học chủ đề thú vị này nhé! Có rất nhiều từ mới thú vị đó nha các bạn. Vở bút sẵn sàng hết rồi không các bạn không chần chừ gì nữa . Lest go!!
images

Chủ Đề “Trách nhiệm của mỗi người trong  Gia Đình

I. HỘI THOẠI
1. 在中国传统观念里,父亲应该承担养家糊口的责任。
Zài Zhōng Guó  chuán tǒng guān niàn lǐ, fùqin yīng gāi chéng dān yǎng jiā hú kǒu de zé rèn.
Theo quan niệm truyền thống của người Trung Quốc, bố luôn là người gánh vác trách nhiệm chăm lo và nuôi dưỡng cho cả gia đình.
2. 他努力工作,让家人过好日子。
Tā nǔlì gōng zuò, ràng jiā rén guò hǎo rìzi.
Bố sẽ luôn cố gắng làm việc để cả gia đình có một cuộc sống tốt.
3. 母亲的责任是照顾一家人的生活。
Mǔqīn de zérèn shì zhàogu yījiārén de shēng huó.
Còn mẹ sẽ là người có trách nhiệm chăm sóc cuộc sống của gia đình.
4. 孩子应该孝敬父母,长辈。
Há izi yīng gāi xiào jìng fùmǔ, zhǎng bèi.
Con cái thì nên hiếu kính với bố mẹ và ông bà.
5. 应该听爸爸妈妈的话。
Yīng gāi tīng bàba māma de huà.
Chúng nên nghe theo lời của bố mẹ.
6. 中国的父母非常重视孩子的教育。
Zhōng guó de fùmǔ fēi cháng zhòng shì háizi de jiào yù.
Những ông bố bà mẹ ở Trung Quốc rất coi trọng giáo dục con cái.
7. 对他们有很高的期望。
Duì tāmen yǒu hěn gāo de qīwàng.
Họ đặt kỳ vọng rất lớn vào những đứa con của mình.
TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

gia-dinh-nguon-luc-va-trach-nhiem-trong-mot-the-gioi-dang-thay-doi
1.传统 chuántǒng: truyền thống
2.观念 guān niàn : quan niệm
3.父亲 fùqin : bố ruột (phụ thân)
4.应该 yīnggāi : nên
5.承担 chéngdān : đảm nhiệm, gánh vác
6.养家糊口 yǎngjiāhúkǒu : nuôi dưỡng gia đình
7.责任 zérèn : trách nhiệm
8.让 ràng : để
9.好日子 hǎo rìzi : ngày tốt, ngày đẹp
10.母亲 mǔqīn : mẹ ruột
11.照顾 zhàogu : chăm sóc
12.孝敬 xiàojìng : có hiếu, hiếu kính
13.长辈 zhǎngbèi : người lớn tuổi, bề trên
14.重视 zhòngshì : coi trọng
15.教育 jiàoyù : giáo dục
16.期望 qīwàng : kỳ vọng
TỪ VỰNG BỔ SUNG:
1.依靠 yīkào : dựa vào
2.赚钱 zhuànqián : kiếm tiền
3.相夫教子 xiàngfūjiàozǐ : (Thiên về) việc bố giáo dục con cái
4.有出息 yǒuchūxi : có triển vọng
5.寄托 jìtuō : gửi gắm
6.望子成龙 wàng zǐ chéng lóng : mong con thành tài

tieng-trung-thao-diep

———————————————————————————–
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THẢO ĐIỆP
cơ sở 1: Phố Đại Đình – Đồng Kỵ – Từ Sơn – BN (Gần Đình Đồng Kỵ)
Cơ sở 2: Ngõ Trực – Chợ Me – Hương Mạc – TS – BN.
LH: 0986 434588 – 01233 235 888

Videos học tiếng trung