CHỦ ĐỀ:” GIA VỊ TRONG PHÒNG BẾP”

Khi nấu ăn cũng có thể hoc tieng Trung qua tên các thức phẩm và tên các loại gia vị đấy. Bữa ăn hôm nay của bạn là món gì? dùng những loại thực phẩm nào? gia vị nào? cũng đều có thể trở thành 1 bài học mới và ôn bài cũ luôn đấy nhé!  Có thể mới biết có thể học tiếng Trung mọi lúc mọi nơi ở bất cứ thời điểm nào giống như cách học của Hồ Chí Minh ý.

Nào sẵn sàng chưa các bạn!!!

 

tiengtrungchudegiavi

1 Dầu ăn 菜油, 食油 càiyóu, shíyóu
2 Dầu ôliu 橄榄油 gǎnlǎn yóu
3 Dầu thực vật 植物油 zhíwùyóu
4 Dầu dừa 椰子油 yē zǐ yóu
5 Dầu mè 香油 xiāngyóu
6 Dầu tinh chế 精制油 jīngzhì yóu
7 Dầu vừng, dầu mè 芝麻油 zhīmayóu
8 Dầu đậu nành 豆油 dòuyóu
9 Dầu lạc, dầu phộng 花生油 huāshēngyóu
10 Đường hóa học 代糖 dài táng
11 Đường bột, đường xay 糖粉 táng fěn
12 Đường trắng 绵白糖 mián báitáng
13 Đường viên 放糖 fàng táng
14 Đường phèn 冰糖 bīngtáng
15 Đường tinh chế, đường tinh luyện 精制糖 jīngzhì táng
16 Đường cát 砂糖 shātáng
17 Giấm
18 Hành cōng
19 Muối ăn 食盐 shíyán
20 Mì chính (bột ngọt) 味精 wèijīng
21 Ngũ vị hương 五香粉 wǔxiāng fěn
22 Tỏi 蒜苗 suànmiáo
23 Mầm tỏi, đọt tỏi non 蒜苗 suànmiáo
24 Nước tương 酱油 jiàngyóu
25 Nước mắm 鱼露 yú lù
26 Ớt bột 辣椒粉 làjiāo fěn
27 (Cây, củ) gừng 生姜, 姜 shēngjiāng, jiāng
28 (Cây, lá) sả 香茅 xiāng máo
29 (Cây, củ) nghệ 姜黄 jiānghuáng
30 Muối ăn thêm (muối để trên bàn) 佐餐盐 zuǒcān yán

Tên các gia vị trong tiếng Trung

————————————————————————–
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THẢO ĐIỆP
cơ sở 1: Phố Đại Đình – Đồng Kỵ – Từ Sơn – BN (Gần Đình Đồng Kỵ)
Cơ sở 2: Ngõ Trực – Chợ Me – Hương Mạc – TS – BN.
LH: 0986 434588 – 01233 235 888

Videos học tiếng trung