Cách dùng từ “这(zhè) 么(me) 说(shuō) 来(lái) / 看(kàn) 来(lái)……”

Hôm nay chúng ta học mẫu câu : “这(zhè) 么(me) 说(shuō) 来(lái) / 看(kàn) 来(lái)……”.

Có nghĩa là : Nói như thế /xem ra…

Sau đây mời các bạn học phần một: 这么说来……

这么说来李阿姨和张叔叔很早以前就认识。

zhè me shuō lái lǐ ā yí hé zhāng shū shu hěn zǎo yǐ qián jiù rèn shí 。

Nói như thế, cô Lý và chú Trương từ lâu đã quen biết nhau.

这么说来你和我还是老乡呢。

zhè me shuō lái nǐ hé wǒ hái shì lǎo xiāng ne 。

Nói như thế, bạn và tôi còn là đông hương.

这么说来, 你和小李都是北外校友啊。

zhè me shuō lái, nǐ hé xiǎo lǐ dōu shì běi wài xiào yǒu a 。

Nói như thế bạn và Tiểu Lý đều là bạn học cùng Trường Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh.

这么说来小明全家都是习武之人。

zhè me shuō lái xiǎo míng quán jiā dōu shì xí wǔ zhī rén 。

Nói như thế, cả nhà Tiểu Minh đều là người tập võ.

这么说来小丽出身于音乐世家。

zhè me shuō lái xiǎo lì chū shēn yú yīn yuè shì jiā 。

Nói như thế, Tiểu Lệ xuất thân từ gia đình dòng dõi Âm nhạc.

这么说来小勇才是真正的幕后英雄。

zhè me shuō lái xiǎo yǒng cái shì zhēn zhèng de mù hòu yīng xióng 。

Nói như thế, Tiểu Dũng mới thực sự là anh hùng hậu đài.

Mời các bạn học từ mới.

阿(ā) 姨(yí)  cô,

叔(shū) 叔(shu)  chú,

老(lǎo) 乡(xiāng)  đồng hương,

校(xiào) 友(yǒu) bạn học cùng trưường,

习(xí) 武(wǔ) 之(zhī) 人(rén) người tập võ,

出(chū) 身(shēn) xuất thân ,

音(yīn) 乐(yuè) 世(shì) 家(jiā) gia đình dòng dõi âm nhạc,

幕(mù) 后(hòu) 英(yīng) 雄(xióng) anh hùng hậu đài.

Mời các bạn học phần hai: 这么看来……

这么看来,他的文章真的上了头版头条。

zhè me kàn lái,tā de wén zhāng zhēn de shàng le tóu bǎn tóu tiáo 。

Xem ra, bài viết của anh ấy thực sự được đăng trên cột đầu trang nhất.

这么看来,他的身体状况真的不适合长期出差的工作。

zhè me kàn lái,tā de shēn tǐ zhuàng kuàng zhēn de bú shì hé cháng qī chū chāi de gōng zuò 。

Xem ra, tình hình sức khỏe của anh ấy không thích hợp đi công tác dài hạn.

这么看来,近期赴马来西亚旅游的游客将有所减少。

zhè me kàn lái,jìn qī fù mǎ lái xī yà lǚ yóu de yóu kè jiāng yǒu suǒ jiǎn shǎo 。

Xem ra, Du khách đi Ma-lai-xi-a du lịch trong thời gian gần đây sẽ giảm.

这么看来,王勇的创业之路还很艰辛。

zhè me kàn lái,wáng yǒng de chuàng yè zhī lù hái hěn jiān xīn 。

Xem ra con đường lập nghiệp của Vương Dũng rất gian truân.

这么看来,新兴公司真的被收购了。

zhè me kàn lái,xīn xīng gōng sī zhēn de bèi shōu gòu le 。

Xem ra, Công ty Tân Hưng thực sự bị mua lại rồi.

这么看来,惩治贪污腐败现象会越来越严厉。

zhè me kàn lái,chéng zhì tān wū fǔ bài xiàn xiàng huì yuè lái yuè yán lì 。

Xem ra, trừng trị hiện tượng tham ô hủ bại sẽ ngày càng nghiêm ngặt.

Mời các bạn học từ mới.

文(wén) 章(zhāng)  bài văn, bài viết ,

头(tóu) 版(bǎn) 头(tóu) 条(tiáo)  tin cột đầu tranh nhất,

身(shēn) 体(tǐ) 状(zhuàng) 况(kuàng)  tình hình sức khỏe,

长(cháng) 期(qī) 出(chū) 差(chāi)  đi công tác dài hạn,

游(yóu) 客(kè)  du khách,

创(chuàng) 业(yè) 之(zhī) 路(lù)  con đường lập nghiệp,

艰(jiān) 辛(xīn)  gian truân,

收(shōu) 购(gòu)  mua lại,

惩(chéng) 治(zhì)  trừng trị,

贪(tān) 污(wū) 腐(fǔ) 败(bài)  tham ô hủ bại,

严(yán) 厉(lì) nghiêm ngặt.

———————————————————————————–
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THẢO ĐIỆP
cơ sở 1: Phố Đại Đình – Đồng Kỵ – Từ Sơn – BN (Gần Đình Đồng Kỵ)
Cơ sở 2: Ngõ Trực – Chợ Me – Hương Mạc – TS – BN.
LH: 0986 434588 – 01233 235 888

Videos học tiếng trung