Cách biểu đạt thì hiện tại quá khứ trong Tiếng trung

Hôm nay chúng ta cùng nhau học  Cách biểu đạt thì hiện tại quá khứ chúng ta nói như thế nào nhé

1

1. 我过去常一大早出去散步。 (wǒ ɡuò qù chánɡ yí dà zǎo chū qu sàn bù。): Trước đây tôi thường đi dạo vào sáng sớm
2. 他曾与我是邻居。 (tā cénɡ yǔ wǒ shì lín jū。): Anh ấy từng là hàng xóm của tôi
3. 过去你常和朋友钓鱼吗? (ɡuò qù nǐ chánɡ hé pénɡ you diào yú mɑ?): Trước đây bạn có hay câu cá với bạn bè không?
4. 我们认识有六年了。 (wǒ men rèn shí yǒu liù nián le。): Chúng tôi quen nhau khoảng 6 năm rồi
5. 自从我上次来这里已经有很长时间了。 (zì cónɡ wǒ shànɡ cì lái zhè lǐ yǐ jīnɡ yǒu hěn chánɡ shí jiān le。): Đã rất lâu rồi từ cái lần trước tôi tới đây
6. 最近你见过张先生吗? (zuì jìn nǐ jiàn ɡuò zhānɡ xiān shenɡ mɑ?): Gần đây bạn có gặp ông Trương không?
7. 他们从去年开始一直都在做这个项目。 (tā men cónɡ qù nián kāi shǐ yì zhí dōu zài zuò zhè ɡe xiànɡ mù。): Từ năm ngoái họ bắt đầu làm về hạng mục này
8. 我看了一整晚的电视。 (wǒ kàn le yì zhěnɡ wǎn de diàn shì。): Tôi xem ti vi cả buổi tối
9. 我们一到那儿电影就开始了。 (wǒ men yí dào nàr diàn yǐnɡ jiù kāi shǐ le。): Chúng tôi vừa tới đó thì bộ phim bắt đầu chiếu
10. 我到车站时,火车已经开了。( wǒ dào chē zhàn shí,huǒ chē yǐ jīnɡ kāi le。): Lúc tôi tới bến xe, tàu hỏa đã chạy rồi
11. 船到晚了,把我们的计划全打乱了。 (chuán dào wǎn le,bǎ wǒ men de jì huà quán dǎ luàn le。): Thuyền tới muộn rồi, làm hỏng mất kế hoạch của chúng tôi.
12. 我原以为他知道开会时间。 (wǒ yuán yǐ wéi tā zhī dào kāi huì shí jiān。): Tôi cứ tưởng rằng anh ấy biết thời gian cuộc họp
13. 他们原本希望我和他们一起去。 (tā men yuán běn xī wànɡ wǒ hé tā men yì qǐ qù。): Họ vốn mong muốn tôi cùng đi với họ
14. 那是我第三次参观那地方了。 (nà shì wǒ dì sān cì cān ɡuān nà dì fɑnɡ le 。): Đó là lần thứ 3 tôi tham quan ở đó
15. 我写完论文,就把它放在抽屉了。(wǒ xiě wán lùn wén,jiù bǎ tā fànɡ zài chōu ti le。): Tôi viết xong luận văn liền cất nó vào trong ngăn kéo rồi
==========
———————————————————————————–
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THẢO ĐIỆP
cơ sở 1: Phố Đại Đình – Đồng Kỵ – Từ Sơn – BN (Gần Đình Đồng Kỵ)
Cơ sở 2: Ngõ Trực – Chợ Me – Hương Mạc – TS – BN.
LH: 0986 434588 – 01233 235 888

Trung tâm tiếng trung tại từ sơn

Videos học tiếng trung