Từ vựng tiếng trung chủ đề tòa thị chính

Hôm nay chúng ta học về từ vựng tiếng trung chủ đề tòa thị chính

1.     要求姓名保密Yāoqiú xìngmíng bǎomì: yêu cầu giữ bí mật họ tên

2.     批复Pīfù: ý kiến phúc đáp

3.     另案处理Lìng’ànchǔlǐ: xử lý vụ án khác

4.     处理不当Chǔlǐbùdāng: xử lý không thích đáng

5.     处理Chǔlǐ: xử lý

6.     请赐福Qǐngcìfú: xin trả lời ngay

7.     请归还Qǐngguīhuán: xin trả lại

8.     请决定Qǐngjuédìng: xin quyết định

9.     请批准Qǐngpīzhǔn: xin phê duyệt

10.   拟请照准Nǐqǐngzhàozhǔn: xin phê chuẩn

11.    请传阅Qǐngchuányuè: xin chuyền tay nhau đọc

12.   棘手问题Jíshǒuwèntí: vấn đề hóc búa

13.   内部文件Nèibùwénjiàn: văn kiện nội bộ

14.  保密文件Bǎomì wénjiàn: văn kiện mật

15.   附件Fùjiàn: văn kiện kèm theo

16.   有关文件Yǒuguānwénjiàn: văn kiện có liên quan

17.  文件Wénjiàn: văn kiện

18.  文本Wénběn: văn bản

19.  文件袋Wénjiàn dài: túi văn kiện

20.  工资袋Gōngzīdài: túi tiền lương

21.  文件柜Wénjiàn guì: tủ văn kiện

22. 专案组Zhuān’ànzǔ: tổ chuyên án

23.   介绍信Jièshàoxìn: thư giới thiệu

24.   公布于众Gōngbùyúzhòng: thông báo cho mọi người

25.   通报Tōngbào: thông báo

26. 上班时间Shàngbānshíjiān: thời gian làm việc

27.  有效期Yǒuxiàoqí: thời gian có hiệu lực

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THẢO ĐIỆP

CƠ SỞ 1: Khu Phố- Đồng Kỵ- Từ Sơn- Bắc Ninh

Hotline: 0986434588- 01233235888

Học tiếng trung online chưa bao giờ là chán khi đến với http://daytiengtrung.vn/. Hãy đăng kí học ngay để trải nghiệm bạn nhé!

Trung tâm tiếng trung tại từ sơn

Videos học tiếng trung