Bài 1: HỌC MẪU CÂU “只有……才能……”句式

“只 有zhí yǒu …… 才 能 cái nénɡ……”:
“Chỉ có… mới có thể… ” thường đi với nhau, chỉ điều kiện.
1. zhí yǒu duō jiāo liú , cái nénɡ yǒu jìn bù
只 有 多 交 流 , 才 能 有 进 步
Chỉ có giao lưu nhiều, mới có thể tiến bộ.
交流   jiāo liú     giao lưu.
• 文化交流,          感情交流,           信息交流。
wén huà jiāo liú ,ɡǎn qínɡ jiāo liú ,xìn xī jiāo liú
Ví dụ: giao lưu văn hóa, giao lưu tình cảm, giao lưu tin tức.
进步 jìn bù tiến bộ.
• 有进步 yǒu jìn bù ,学习进步 xué xí jìn bù ,社会进步shè huì jìn bù
Có tiến bộ,                 học tập tiến bộ,                xã hội tiến bộ.
2.zhí yǒu nǐ de huà , wǒ cái nénɡ xiānɡ xìn.
只有你的话,我才能相信。
Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin.
相信xiānɡ xìn,tin tưởng.
相信指认为正确、确实而不怀疑。比如:
Tin tưởng là cho rằng chính xác, đích xác không nghi ngờ.
相信你 xiānɡ xìn nǐ , tin tưởng bạn,
相信自己 xiānɡ xìn zì jǐ , tin tưởng bản thân,
相信科学 xiānɡ xìn kē xué tin tưởng khoa học.
3. ā jùn zhí yǒu xué xí hǎo, cái nénɡ kǎo shànɡ dà xué.
阿俊只有学习好,才能考上大学。
Tuấn chỉ có học tập giỏi mới có thể thi đỗ đại học.
学习         xué xí,                 học tập.
学习踢球 xué xí tī qiú,     Học đá bóng,
学习读书 xué xí dú shū , học đọc sách,
学习做饭 xué xí zuò fàn, học nấu ăn.
大学        dà xué                 đại học
考            kǎo,                      thi.
考语文 kǎo yǔ wén ,考英语 kǎo yīnɡ yǔ ,考驾照 kǎo jià zhào.
Ví dụ : thi ngữ văn,     thi Anh văn,                thi bằng lái xe.
—————————————————-
? Địa chỉ:Trung Tâm Tiếng Trung Thảo Điệp
Cơ sở 1: Đồng Kỵ – Từ Sơn – BN ( Gần Đình Đồng Kỵ).
Hotline: 0986 434588 – 0833 235 888
 

Videos học tiếng trung