125 câu thông dụng nhất trong Tiếng Trung

Hôm nay chúng ra tìm hiểu các câu thông dụng nhất trong Tiếng Trung các bạn cần phải lắm và nhớ. Nó giúp ích cho các bạn tăng khả năng nói và phản xạ nhanh trong giao tiếp Tiếng Trung . Các câu thông dụng này các bạn sẽ phải dùng thường xuyên trong quá trình giao tiếp và cuộc sống hằng ngày. vì vậy các bạn share về học dần nhé.

Trung Tâm Thảo Điệp chúc các bạn học tốt! Chúc tất cả các bạn học viên ngày mới vui vẻ!

CÁC BẠN SẴN SÀNG CHƯA. BẮT ĐẦU NHÉ 🙂 🙂

125 câu thông dụng nhất trong Tiếng Trung

125-cau-thong-dung-can-biet-trong-tieng-trung
1.Absolutely.
(用于答话)是这样/当然是/正是如此/绝对如此。
(yòng yú dá huà)shì zhèyàng;dāng rán shì;zhèng shì rúcǐ;juéduì rúcǐ。
(Dùng để trả lời) Đúng thế, vậy đó, đương nhiên rồi, chắc là vậy rồi.
2.Absolutely impossible!
绝对不可能的!
juéduì bù kěnéng de!
Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó.
3.All I have to do is learn English.
我所要做的就是学英语。
wǒ suǒ yào zuo de jiùshì xué yīn yǔ。
Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh.
4.Are you free tomorrow?
你明天有空吗?
nǐ míngtiān yǒu kōng ma?
Ngày mai cậu rảnh không?
5.Are you married?
你结婚了吗?
nǐ jiéhūn le ma?
Ông đã lập gia đình chưa?
6.Are you used to the food here?
你习惯吃这儿的饭菜吗?
nǐ xíguàn chī zhèr de fàncài ma?
Cậu ăn có quen đồ ăn ở đây không?
7.Be careful.
小心/注意。
xiǎoxīn/zhùyì。
Cẩn thận/ chú ý
8.Be my guest.
请便/别客气。
qǐngbiàn/bié kèqì。
Cứ tự nhiên/ đừng khách sáo!
9.Better late than never.
迟到总比不到好。
chídào zǒng bǐ bùdào hǎo。
Đến muộn còn tốt hơn là không đến.
10.Better luck next time.
祝你下一次好运。
zhù nǐ xià yī cì hǎoyùn。
Chúc cậu may mắn lần sau.
11.Better safe than sorry.
小心不出大错。
xiǎoxīn bù chū dàcuo。
Cẩn thận sẽ không xảy ra sai sót lớn.
12.Can I have a day off?
我能请一天假吗?
wǒ néng qǐng yī tiān jiā ma?
Tôi có thể xin nghỉ một ngày được không?
13.Can I help?
要我帮忙吗?
yào wǒ bāngmáng ma?
Cần tôi giúp không?
14.Can I take a message?
要我传话吗?
yào wǒ zhuănhuà ma?
Có cần tôi chuyển lời không?
15.Can I take a rain check?
你能改天再请我吗?
nǐ néng gǎi tiān zài qǐng wǒ ma?
Cậu có thể mời mình bữa khác được không?
16.Can I take your order?
您要点菜吗?
nín yào diǎn cài ma?
Ông muốn chọn món không?
17.Can you give me a wake-up call?
你能打电话叫醒我吗?
nǐ néng dǎ diàn huà jiào xǐng wǒ ma?
Cậu có thể gọi điện đánh thức mình dậy không?
18.Can you give me some feedback?
你能给我一些建议吗?
nǐ néng gěi wǒ yī xiē jiànyì ma?
Anh có thể nêu một vài đề nghị cho tôi được không?
19.Can you make it?
你能来吗?
nǐ néng lái ma?
Cậu có thể tới được không?
20.Can I have a word with you?
我能跟你谈一谈吗?
wǒ néng gēn nǐ tán yī tán ma?
Tôi có thể nói chuyện với anh một lát được không?
21.Cath me later.
过会儿再来找我。
guo huìr zài lái zhǎo wǒ。
Lát nữa đến tìm tôi nhé!
22.Cheer up!
高兴起来!振作起来!
gāoxīng qǐ lái!zhènzuo qǐ lái!
Vui vẻ lên nào/ Phấn khởi lên nào!
23.Come in and make yourself at home.
请进,别客气。
qǐng jìn,bié kèqì。
Xin mời vào, đừng khách sáo!
24.Could I have the bill,please?
请把账单给我好吗?
qǐng bǎ zhàngdān gěi wǒ hǎo ma?
Xin cho xem hóa đơn tính tiền?
25.Could you drop me off at the airport?
你能载我到飞机场吗?
nǐ néng zài wǒ dào fēijī chăng ma?
Cậu có thể chở mình đến sân bay được không?
26.Could you speak slower?
你能说得慢一点吗?
nǐ néng shuō dé màn yī diǎn ma?
Anh nói chậm lại một chút được không?
27.Could you take a picture for me?
你能帮我拍照吗?
nǐ néng bāng wǒ pāizhào ma?
Có thể chụp hình giúp tôi không?
28.Did you enjoy your flight?
你的飞行旅途愉快吗?
nǐ de fēixíng lǚtú yúkuài ma?
Chuyến bay của ông vui vẻ chứ?
29.Did you have a good day today?
你今天过得好吗?
nǐ jīntiān guo dé hǎo ma?
Hôm nay vui vẻ không?
30.Did you have a nice holiday?
你假期过得愉快吗?
nǐ jiāqì guo dé yúkuài ma?
Kì nghỉ của cậu vui vẻ chứ?
31.Did you have fun?
你玩得开心吗?
nǐ wán dé kāixīn ma?
Cậu chơi vui vẻ chứ?
32.Dinner is on me.
晚饭我请客。
wǎnfàn wǒ qǐng kè。
Bữa tối tôi mời.
33.Do you have a room available?
你们有空房间吗?
nǐmen yǒu kōng fángjiān ma?
Chỗ các ông còn phòng trống không?
34.Do you have any hobbies?
你有什么爱好?
nǐ yǒu shénme ài hǎo?
Anh có sở thích gì không?
35.Do you have some change?
你有零钱吗?
nǐ yǒu língqián ma?
Cậu có tiền lẻ không?
36. Do you mind my smoking?
你介意我抽烟吗?
nǐ jièyì wǒ chōu yān ma?
Tôi hút thuốc có phiền gì không ạ?
37.Do you often work out?
你经常锻炼身体吗?
nǐ jīng cháng duàn liàn shēn tǐ ma?
Anh thường xuyên rèn luyện thân thể chứ?
38.Do you speak English?
你会说英语吗?
nǐ huì shuō yīng yǔ ma?
Cậu biết nói tiếng Anh không?
39.Don’t be so modest.
别这么谦虚。
bié zhème qiānxū。
Đừng khiêm tốn thế.
40.Don’t bother.
不用麻烦了。
bù yòng má fán le。
Đừng có phiền phức nữa.
41.Don’t get me wrong.
别误会我。
bié wù huì wǒ。
Đừng hiểu lầm tôi
42.Don’t give up.
别放弃。
bié fàng qì。
Đừng từ bỏ.
43.Don’t jump to conclusions.
不要急于下结论。
bù yào jí yú xià jié lùn。
Đừng đưa ra kết luận quá vội vàng.
44.Don’t let me down.
别让我失望。
bié ràng wǒ shī wàng。
Đừng làm tôi thất vọng đấy.
45.Don’t make any mistakes.
别出差错。
bié chū chāi cuo。
Đừng có mắc sai lầm đấy.
46.Don’t mention it.
不必客气。
bù bì kè qì。
Không cần khách sáo!
47.Don’t miss the boat.
不要坐失良机。
bù yào zuo shī liáng jī。
Đừng bỏ lỡ cơ hội.
48.Don’t take any chances.
不要心存侥幸。
bù yào xīncún jiǎoxìng。
Đừng trông chờ vào may mắn.
49.Don’t take it for granted.
不要想当然。
bù yào xiǎng dāng rán。
Đừng coi đó là điều đương nhiên.
别担心。
bié dàn xīn。
Đừng lo lắng về điều đó.

125 câu thông dụng nhất trong Tiếng Trung – www.daytiengtrung.vn
51.Easy come,easy
来得容易,去得
lái dé róng yì,qù dé
Nhanh đến, nhanh
go.
快。
kuài。
đi.
52.Enjoy your meal.
请慢慢享用吧。
qǐng màn màn xiǎng yòng ba。
Ăn tự nhiên nhé!
53.Easier said than done.
说是容易做时难。
shuō shì róng yì zuo shí nán。
Nói thường dễ hơn làm.
54.First come,first served.
捷足先登。
jié zú xiān dēng。
Nhanh chân thì được.
55.For here or to go?
再这儿吃还是带走?
zài zhèr chī huán shì dài zǒu?
Ăn ở đây hay là mang về.
56.Forget it.
算了吧。
suàn le ba。
Quên đi! Thôi đi! Bỏ qua đi!
57.Forgive me.
请原谅我。
qǐng yuán liàng wǒ。
Xin lượng thứ cho tôi.
58.Give me a call.
给我打电话。
gěi wǒ dǎ diàn huà。
Gọi điện thoại cho tôi nhé!
59.Give my best to your family.
代我向你们全家问好。
dài wǒ xiàng nǐ men quán jiā wèn hǎo。
Gửi lời hỏi thăm của tôi tới toàn thể gia đình cậu nhé!
60.Have him return my call.
让他给我回电话。
ràng tā gěi wǒ huí diàn huà。
Bảo nó gọi lại cho tôi nhé!
61.Have you ever been to Japan?
你去过日本吗?
nǐ qù guo rì běn ma?
Anh đã từng đến Nhật bao giờ chưa?
62.Have you finished yet?
你做完了吗?
nǐ zuo wán le ma?
Cậu đã làm xong chưa?
79.I assure you.
我向你保证。
wǒ xiàng nǐ bǎo zhèng。
Tôi đảm bảo với anh đấy!
80.I bet you can.
我确信你能做到。
wǒ què xìn nǐ néng zuo dào。
Tôi tin chắc rằng anh có thể làm được.
81.I can manage.
我自己可以应付。
wǒ zìjǐ kěyǐ yìngfù。
Tôi có thể tự mình ứng phó được.

125 câu thông dụng nhất trong Tiếng Trung – www.daytiengtrung.vn
82.I can’t afford it.
我买不起。
wǒ mǎi bù qǐ。
Tôi mua không nổi.
83.I can’t believe it.
我简直不敢相信。
wǒ jiǎnzhí bù gǎn
xiāngxìn。
Quả thật tôi không dám tin.
84.I can’t resist the temptation.
我不能抵挡诱惑。
wǒ bù néng dǐdǎng yòuhuo。
Tôi không tài nào cưỡng lại được sự cám dỗ.
85.I can’t stand it.
我受不了。
wǒ shòu bù le。
Tôi không thể chịu đựng nổi nữa.
86.I can’t tell.
我说不准。
wǒ shuō bù zhǔn。
Tôi cũng không dám chắc.
87.I couldn’t agree more.
我完全同意。
wǒ wánquán tóngyì。
Tôi hoàn toàn đồng ý.
88.I couldn’t get through.
我打不通电话。
wǒ dǎ bù tōng diànhuà。
Tôi không gọi được.
89.I couldn’t help
我没有办法。
wǒ méi yǒu bàn fǎ。
Tôi cũng hết cách.
90.I didn’t mean to.
我不是故意的。
wǒ bù shì gù yì de。
Tôi không cố ý
91.I don’t know for sure.
我不能肯定。
wǒ bù néng kěn dìng。
Tôi không dám khẳng định.
92.I enjoy your company.
我喜欢有你做伴。
wǒ xǐ huān yǒu nǐ zuo bàn。
Tôi thích làm việc với anh.
93.I enjoyed it very much.
我非常喜欢。
wǒ fēicháng xǐhuān。
Tôi rất thích.
94.I envy you.
我羡慕你。
wǒ xiàn mù nǐ。
Tôi rất ngưỡng mộ anh.
95.I feel like having some dumplings.
我很想吃饺子。
wǒ hěn xiǎng chī jiǎozi。
Tôi rất muốn ăn xủi cảo.
96.I feel terrible about it.
太对不起了。
tài duìbùqǐ le。
Tôi rất lấy làm tiếc. Tôi xin lỗi.
97.I feel the same way.
我也有同感。
wǒ yě yǒu tónggǎn。
Tôi cũng có cùng cảm giác như vậy.
98.I have a complaint.
我要投诉。
wǒ yào tóusù。
Tôi cần phải kiện.
99.I have nothing to do with it.
那与我无关。
nà yǔ wǒ wú guān。
Điều đó chẳng có liên quan gì đến tôi cả.
100.I haven’t the slightest idea.
我一点儿都不知道。
wǒ yī diǎnr dōu bù zhīdào。
Nó chẳng biết cái quái gì cả.
101.I hope you’ll forgive me.
我希望你能原谅我。
wǒ xīwàng nǐ néng yuánliàng wǒ。
Tôi hi vọng cậu sẽ tha thứ cho tôi.
102.I know the feeling.
我知道那种感觉。
wǒ zhī dào nà zhŏng gǎnjué。
Tôi rất hiểu cảm giác đó.
103.I mean what I say.
我说话算数。
wǒ shuō huà suàn shù。
Tôi biết những gì mình nói.
104.I owe you one.
我欠你一个人情。
wǒ qiàn nǐ yī gè rén qíng。
Tôi nợ anh.
105.I really regret it.
我真的非常后悔。
wǒ zhēnde fēi cháng hòuhuǐ。
Quả thật tôi rất lấy làm tiếc.
106.I suppose so.
我想是这样。
wǒ xiǎng shì zhèyàng。
Tôi nghĩ là như vậy.
107.I thought so, too.
我也这样以为。
wǒ yě zhèyàng yǐwéi。
Tôi cũng cho là như vậy
108.I understand completely.
我完全明白。
wǒ wán quán míngbái。
Tôi hoàn toàn hiểu được.
109.I want to report a theft.
我要报一宗盗窃案。
wǒ yào bào yī zōng dàoqiè àn。
Tôi muốn báo công an về vụ án ăn trộm.
110.I want to reserve a room.
我想预定一个房间。
wǒ xiǎng yùdìng yī gè fángjiān。
Tôi muốn đặt một phòng.
111.I was just about to call you.
我正准备打电话给你。
wǒ zhèng zhǔn bèi dǎ diàn huà gěi nǐ。
Tôi đang chuẩn bị gọi cho anh.
112.I was moved.= I was touched.
我很受感动。
wǒ hěn shòu gǎndòng。
Tôi rất cảm động.
113.I wasn’t aware of that.
我没有意识到。
wǒ méi yǒu yìshí dào。
Tôi không ý thức được điều đó.
114.I wasn’t born yesterday.
我又不是三岁小孩。
wǒ yòu bù shì sān suì xiǎohái。
Tôi không phải là đứa trẻ lên ba.
115.I wish I could.
但愿我能。
dàn yuàn wǒ néng。
Ước gì tôi có thể.
116.I wouldn’t worry about it, if I were you.
如果我是你,我就不会担心。
rú guǒ wǒ shì nǐ,wǒ jiù bù huì dàn xīn。
Nếu tôi là anh, tôi sẽ chẳng có gì phải lo lắng vì nó cả.
117.I’d like a refund.
我想要退款。
wǒ xiǎng yào tuìkuǎn。
Tôi muốn được trả lại tiền.
118.I’d like to deposit some money.
我想存点儿钱。
wǒ xiǎng cún diǎnr qián。
Tôi muốn gửi ít tiền.
119.I’d like to make a reservation.
我想订票。
wǒ xiǎng dìngpiào。
Tôi muốn đặt vé.
120.I’ll be right with you.
我马上就来。
wǒ mǎshàng jiù lái。
Tôi tới ngay đây.
121.I’ll check it.
我去查一下。
wǒ qù chá yī xià。
Để tôi đi kiểm tra lại.
122.I’ll do my best.
我将会尽我最大努力。
wǒ jiāng huì jǐn wǒ zuì dà nǔlì。
Tôi sẽ cố gắng hết sức.
123.I’ll get it.
我去接电话。
wǒ qù jiē diàn huà。
Để tôi đi nghe điện thoại.
124.I’ll give you a hand.
我来帮助你。
wǒ lái bāng zhù nǐ。
Tôi sẽ giúp cậu một tay.
125.I’ll have to see about that.
这事儿我得想一想再定。
zhè shìr wǒ dĕi xiǎng yī xiǎng zài dìng。
Về việc này tôi phải nghĩ một chút rồi mới quyết định.

125 câu thông dụng nhất trong TIẾNG TRUNG này rất hữu ích đó nha các bạn. tích lũy kiến thức để phát triển bản thân các bạn nhé!. Mỗi ngày các bạn nhâm nhi nhấm nháp 1 vài từ mới sau  một vài thời gian các bạn sẽ cảm thấy TIẾNG TRUNG  của mình lên level rõ rệt à nha. Bài học này rất cần thiết và thông dụng hằng ngày đó nha:)

Chúc các bạn học tốt!

125 câu thông dụng nhất trong Tiếng Trung

125 câu thông dụng nhất trong Tiếng Trung – www.daytiengtrung.vn

125 câu thông dụng nhất trong Tiếng Trung – www.daytiengtrung.vn

————————————————————————————————————–

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THẢO ĐIỆP
cơ sở 1: Phố Đại Đình – Đồng Kỵ – Từ Sơn – BN (Gần Đình Đồng Kỵ)
Cơ sở 2: Ngõ Trực – Chợ Me – Hương Mạc – TS – BN.
LH: 0986 434588 – 01233 235 888

Trung tâm tiếng trung tại từ sơn

Videos học tiếng trung