Tiếng Trung về chủ đề “Nông Trại”

 Từ vựng tiếng Trung về chủ đề  nông trại (农场:Nóngchǎng). Chủ đề này cũng khá là thú vị, ngoài học các từ ngữ quen thuộc trong nông nghiệp, các bạn còn có thể học được từ vựng về 1 số loài động vật nữa. Các bạn cần lưu ý những kiến thức tổng hợp thế này rất có ích cho quá trình học tiếng trung mà các trung tâm tiếng Trung có thể sẽ không dạy các bạn đâu nhé!!!

images (3)

1 农作物 Nóngzuòwù mùa vụ, thời vụ
2 插秧 Chāyāng cấy
3 收割机 Shōugē jī máy gặt, máy cắt lúa
4 果树 Guǒshù cây ăn quả
5 果园 Guǒyuán vườn cây, vườn cây ăn quả
6 采摘 Cǎizhāi bứt, hái, vặt, lượm
7 收获 Shōu huò thu hoạch
8 拖拉机 Tuōlājī máy cày, máy kéo
9 鱼塘 Yú táng ao
10 菜园 Càiyuán vườn rau, ruộng rau, bãi trồng rau
11 农舍 Nóngshè nhà ở vùng nông thôn
12 施肥 Shīféi rắc phân, bón phân
13 播种 Bōzhòng gieo giống, rắc hạt
14 vịt
15 母鸡 Mǔ jī gà mái
16 小鸡 Xiǎo jī gà con
17 公鸡 Gōngjī gà trống
18 É ngỗng
19 土壤 Tǔrǎng bùn đất
20 浇水 Jiāo shuǐ tưới nước, bơm nước cho cây
21 农田 Nóngtián ruộng lúa, đất canh tác nông nghiệp
22 粮仓 Liángcāng vựa thóc
23 牧场 Mùchǎng Bãi chăn thả gia súc
24 con lừa
25 Yáng con cừu
26 con ngựa
27 马厩:: Mǎjiù chuồng ngựa
28 喂食 Wèishí –       vật :  cho ăn
–       người : bón ăn
29 饲料槽 Sìliào cáo máng
30 Zhū heo, lợn
31 奶牛 Nǎiniú bò sữa
32 挤奶 Jǐ nǎi vắt sữa

———————————————————-
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THẢO ĐIỆP
cơ sở 1: Phố Đại Đình – Đồng Kỵ – Từ Sơn – BN (Gần Đình Đồng Kỵ)
Cơ sở 2: Ngõ Trực – Chợ Me – Hương Mạc – TS – BN.
LH: 0986 434588 – 01233 235 888

Trung tâm tiếng trung tại từ sơn

Videos học tiếng trung